Tin nổi bật

Lộ trình thi THPT, tuyển sinh ĐH năm 2018 Thí sinh chưa trúng tuyển vẫn còn cơ hội vào các ngành mà mình yêu thích?

Chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Lâm nghiệp năm 2016

Bởi tuyensinh247 lúc 2:44 - 11/05/2016

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2016

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆPCƠ SỞ HÀ NỘI.

Mã trường: LNH

Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội, ĐT: 04.33840440; 04.33840707

Website: www.vfu.edu.vn

TT Ngành học Mã Ngành Mã tổ hợp môn thi/

Môn xét tuyển

Chỉ tiêu
I Các ngành đào tạo đại học:     2.220
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (chương trình tiên tiến đào tạo bằng Tiếng Anh) D850101  A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

60
2 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt) D850101  A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

60
3 Khoa học môi trường D440301  A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

170
4 Quản lý tài nguyên và MT D850101  A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

50
5 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) D620211  A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

200
6 Bảo vệ thực vật D620112  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

50
7 Công nghệ sinh học D420201  A00. Toán, Lý, Hóa;

A02. Toán, Sinh, Lý;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

120
8 Quản lý đất đai D850103  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

150
9 Kế toán D340301  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh

105
10 Kinh tế D310101  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh

30
11 Kinh tế Nông nghiệp D620115  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh

50
12 Quản trị kinh doanh D340101  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh

100
13 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) D480104  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

50
14 Lâm sinh D620205  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

155
15 Lâm nghiệp D620201  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

100
16 Khoa học cây trồng D620110  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

50
17 Khuyến nông D620102  A 00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

50
18 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ MT.

150
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

C01. Toán, Văn, Lý

50
20 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

C01. Toán, Văn, Lý

50
21 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) D520103  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

C01. Toán, Văn, Lý

50
22 Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn) D510210  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

C01. Toán, Văn, Lý

50
23 Thiết kế công nghiệp D210402  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ MT;

H00. Văn, Vẽ HH, Vẽ TT

20
24 Thiết kế nội thất D210405  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ MT;

H00. Văn, Vẽ HH, Vẽ TT

20
25 Kiến trúc cảnh quan D580110  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ MT;

H00. Văn, Vẽ HH, Vẽ TT

50
26 Lâm nghiệp đô thị D620202  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ MT.

100
27 Công nghệ vật liệu D515402  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

B00. Toán, Sinh, Hóa

50
28 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) D540301  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

V00. Toán, Lý, Vẽ

50

– Phương thức tuyển sinh, gồm 3 phương thức sau:

  1. Xét tuyển các ngành học căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia theo tổ hợp các môn thi (các khối A00, A01, A02, B00, D01, D07, D08, D10, C00, C01, H00, V00).
  2. Xét tuyển học bạ vào một số ngành không vượt quá 40% chỉ tiêu.
  3. Đối với các ngành năng khiếu:

+ Khối V: xét tuyển 2 môn thi THPT quốc gia và môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật (nhân hệ số 2), môn năng khiếu do trường ĐHLN tổ chức thi tại cơ sở Hà Nội hoặc xét tuyển từ các trường đại học tổ chức thi;

+ Khối H: xét tuyển môn Văn kỳ thi THPT quốc gia và 2 môn năng khiếu, môn năng khiếu xét tuyển từ các trường đại học tổ chức thi.

– Dự kiến thi môn năng khiếu vào 15/7/2016.

– Điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn thi và nhóm ngành học.

– Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

–  Các thông tin khác:

+ (*) Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên: đào tạo bằng tiếng Anh với sự tham gia của Đại học tổng hợp Colorado – Hoa Kỳ, hỗ trợ SV học tiếng Anh trong 6 – 12 tháng đầu, học phí 1.500.000 đồng/tháng, học bổng 1.000.000đồng/ tháng cho sinh viên khá, giỏi.

+ Tuyển sinh Dự bị ĐH: 130 chỉ tiêu. Xét tuyển thí sinh dự thi các khối A00, A01, A02, B00, D01, D07, D08, D10 thuộc đối tượng 01, khu vực 1 sẽ được xét tuyển vào hệ dự bị, sau 8 tháng học dự bị đại học (không phải đóng học phí và được cấp học bổng) sẽ được xét vào học đại học hệ chính quy.

+ Xét tuyển thẳng vào đại học: áp dụng cho thí sinh thuộc 62 huyện nghèo, chỉ tiêu: 100.

+ Số chỗ ở trong kí túc xá cho khóa TS 2016: 1500.

+ Tuyển sinh các bậc, các hệ, các loại hình đào tạo, chi tiết tham khảo tại Website: www.vfu.edu.vn; www.vfu.vn, tại mục TUYỂN SINH 2016.

– Chính sách đối với người học:

+ Học phí (ở thời điểm hiện tại): 150.000 đồng/1tín chỉ (cả khóa học tổng số từ 125 – 142 tín chỉ).

+ Học bổng (ở thời điểm hiện tại): xét cho 50 – 60% số sinh viên có kết quả học tập tốt nhất.

+ Du học nước ngoài: sinh viên được xét đi du học ở nước ngoài theo nguyện vọng cá nhân, dựa trên các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài của Trường Đại học Lâm nghiệp.

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP – CƠ SỞ 2 ĐỒNG NAI

Mã trường: LNS

Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

ĐT: (0613)922254; (0616)525.254; Website: www.vfu2.edu.vn

TT Ngành học Mã Ngành Mã tổ hợp môn thi/

Môn xét tuyển

Chỉ tiêu
I Các ngành đào tạo Đại học:     590
1 Kế toán D340301  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh

50
2 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) D540301  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

V00. Toán, Lý, Vẽ

40
3 Quản trị kinh doanh D340101  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh

50
4 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) D620211  A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

60
5 Quản lý đất đai D850103  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

30
6 Lâm sinh D620201  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

60
7 Khoa học môi trường D440301  A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

50
8 Thiết kế nội thất D210405  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ MT;

H00. Văn, Vẽ HH, Vẽ TT

10
9 Kiến trúc cảnh quan D580110  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ MT;

H00. Văn, Vẽ HH, Vẽ TT

40
10 Công nghệ sinh học D420201  A00. Toán, Lý, Hóa;

A02. Toán, Sinh, Lý;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

30
11 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ MT.

40
12 Bảo vệ thực vật D620112  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

50
13 Khoa học cây trồng D620102  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

50
14 Quản lý tài nguyên và MT D850101  A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

30
II Các ngành đào tạo Cao đẳng:     150
1 Kế toán C340301  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh

25
2 Quản trị kinh doanh C340101  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh

25
3 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) C620211  A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

25
4 Quản lý đất đai C850103  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

25
5 Lâm sinh C620205  A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

25
6 Khoa học môi trường C440301  A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

25

– Phương thức tuyển sinh, gồm 3 phương thức sau:

  1. Xét tuyển các ngành học căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia theo tổ hợp các môn thi (các khối A00, A01, A02, B00, D01, D07, D08, D10, C00, C01, H00, V00).
  2. Xét tuyển học bạ vào một số ngành không vượt quá 40% chỉ tiêu.
  3. Đối với các ngành năng khiếu:

+ Khối V: xét tuyển 2 môn thi THPT quốc gia và môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật (nhân hệ số 2), môn năng khiếu do trường ĐHLN tổ chức thi tại cơ sở Hà Nội hoặc xét tuyển từ các trường đại học tổ chức thi;

+ Khối H: xét tuyển môn Văn kỳ thi THPT quốc gia và 2 môn năng khiếu, môn năng khiếu xét tuyển từ các trường đại học tổ chức thi.

– Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

–  Các thông tin khác:

+ Điểm trúng tuyển theo khối thi và nhóm ngành học.

+ Tuyển sinh Dự bị ĐH: 30 chỉ tiêu. Xét tuyển thí sinh dự thi các khối A00, A01, A02, B00, D01,D07,D08,D10 thuộc đối tượng 01, khu vực 1 sẽ được xét tuyển vào hệ dự bị, sau 8 tháng học dự bị đại học (không phải đóng học phí và được cấp học bổng) sẽ được xét vào học đại học hệ chính quy.

+ Xét tuyển vào đại học: áp dụng cho thí sinh thuộc  huyện nghèo theo quy định của chính phủ, chỉ tiêu: 100.

+ Số chỗ ở trong kí túc xá cho khóa TS 2016: 500.

– Chính sách đối với người học:

+ Học phí (ở thời điểm hiện tại) bậc Đại học: 180.000 đồng/1tín chỉ; Bậc cao đẳng 160.000 đồng/ 1 tín chỉ.

+ Học bổng (ở thời điểm hiện tại): xét cho 50 – 60% số sinh viên có kết quả học tập tốt nhất.

+ Du học nước ngoài: sinh viên được xét đi du học ở nước ngoài theo nguyện vọng cá nhân, dựa trên các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài của trường Đại học Lâm nghiệp.

– Tuyển sinh các bậc, các hệ, các loại hình đào tạo, chi tiết tham khảo tại Website: www.vfu2.edu.vn;  ĐT: (0613)922254; (0616)525.254

Bình Luận

Để lại một phản hồi

Chúng tôi sẽ không public email của bạn. Vui lòng hoàn thành tất cả các ô bắt buộc*

Bạn có thể sử dụng các tag: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Nhập mã xác nhận (Điền chữ số lần lượt tương ứng với hình) *

Bài viết cùng chuyên mục

Công ty diệt mối tại đà nẵng. đội thi công diet moi tai tphcm tkp Cacuoc360.net trang cá cược cá độ online tốt nhất. Cach dang ky 188bet nhanh nhat. Dich vu chuyen nghiep lam bang dai hoc tai tphcm apartment for rent . House for rent in da nang . apartment for rent in da nang