Tin nổi bật

Lộ trình thi THPT, tuyển sinh ĐH năm 2018 Thí sinh chưa trúng tuyển vẫn còn cơ hội vào các ngành mà mình yêu thích?

Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh năm 2018

Bởi tuyensinh247 lúc 3:57 - 3/06/2018

Trường đại học công nghiệp Hà Nội tuyển 8400 chỉ tiêu năm 2018, trong đó hệ Đại học là 6900, hệ cao đẳng 1500 chỉ tiêu. Cụ thể như sau:

Mã Trường: DCN

2.1. Đối tượng tuyển sinh:Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2. Phạm vi tuyển sinh:Cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh:Sử dụng  kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2018 để  xét tuyển

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/ Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo;

TT

Khối ngành

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

1         

II

7210404 Thiết kế thời trang

40

2         

III

7340101 Quản trị kinh doanh

470

3         

III

7340101_CLC Quản trị kinh doanh chất lượng cao

40

4         

III

7340115 Marketing

60

5         

III

7340201 Tài chính – Ngân hàng

140

6         

III

7340301 Kế toán

770

7         

III

7340302 Kiểm toán

120

8         

III

7340404 Quản trị nhânlực

120

9         

III

7340406 Quản trị văn phòng

120

10     

V

7480101 Khoa học máy tính

120

11     

V

7480101_QT Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg)

20

12     

V

7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

13     

V

7480103 Kỹ thuật phần mềm

220

14     

V

7480104 Hệ thống thông tin

120

15     

V

7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính

130

16     

V

7480201 Công nghệ thông tin

390

17     

V

7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

520

18     

V

7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

280

19     

V

7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô

490

20     

V

7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt

140

21     

V

7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

510

22     

V

7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông

450

23     

V

7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

280

24     

V

7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học

140

25     

V

7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

26     

V

7540101 Công nghệ thực phẩm

70

27     

V

7540204 Công nghệ may dệt, may

210

28     

VII

7220201 Ngôn ngữ Anh

210

29     

VII

7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc

70

30     

VII

7310104 Kinh tế đầu tư

70

31     

VII

7810101 Du lịch

180

32     

VII

7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

140

33     

VII

7810201 Quản trị khách sạn

140

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:Công bố sau khi có kết quả thi THPT quốc giatheo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển…

TT (1)

Mã trường (2)

Mã ngành (3)

Tên ngành (4)

Chỉ tiêu (dự kiến) (5)

Tổ hợp môn xét tuyển 1 (6)

Tổ hợp môn xét tuyển 2 (7)

Tổ hợp môn xét tuyển 3 (8)

Ghi chú

(9)

theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Điểm chênh lệch

Tiêu chí phụ

1

DCN

7210404 Thiết kế thời trang

40

A00

A01

D01

Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp bằng 0

Không có tiêu chí phụ

2

7340101 Quản trị kinh doanh

470

A00

A01

D01

3

7340101_CLC Quản trị kinh doanh chất lượng cao

40

A00

A01

D01

4

7340115 Marketing

60

A00

A01

D01

5

7340201 Tài chính – Ngân hàng

140

A00

A01

D01

6

7340301 Kế toán

770

A00

A01

D01

7

7340302 Kiểm toán

120

A00

A01

D01

8

7340404 Quản trị nhânlực

120

A00

A01

D01

9

7340406 Quản trị văn phòng

120

A00

A01

D01

10

7480101 Khoa học máy tính

120

A00

A01

11

7480101_QT Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg)

20

A00

A01

12

7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

A00

 

A01

13

7480103 Kỹ thuật phần mềm

220

A00

A01

14

7480104 Hệ thống thông tin

120

A00

A01

15

7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính

130

A00

A01

16

7480201 Công nghệ thông tin

390

A00

A01

17

7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

520

A00

A01

18

7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

280

A00

A01

19

7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô

490

A00

A01

20

7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt

140

A00

A01

21

7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

510

A00

A01

22

7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông

450

A00

A01

23

7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

280

A00

A01

24

7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học

140

A00

B00

D07

25

7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

A00

B00

D07

26

7540101 Công nghệ thực phẩm

70

A00

B00

D07

27

7540204 Công nghệ may dệt, may

210

A00

A01

D01

28

7220201 Ngôn ngữ Anh

210

D01

Tiếng Anh

29

7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc

70

D04

Tiếng Trung

D01

Tiếng Anh

30

7310104 Kinh tế đầu tư

70

A00

A01

D01

31

7810101 Du lịch

180

D01

C00

D14

32

7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

140

A00

A01

D01

33

7810201 Quản trị khách sạn

140

A00

A01

D01

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/ thi tuyển, tổ hợp môn thi/ bài thi đối từng ngành đào tạo: Theo qui định của Bộ giáo dục và đào tạo.

2.8. Chính sách ưu tiên (Tuyển thẳng):

– Điều kiện tuyển thẳng

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học;

+ Học sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế;

+ Học sinh trong đội tuyển quốc gia tham dự cuộc thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức đã tốt nghiệp THPT.

– Ngành đăng ký tuyển thẳng đại học:

Số TT

Tên môn thihọc sinh giỏi/Lĩnh vực học sinh đoạt giải

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

1

Toán; Hóa học; Kĩ thuật môi trường

Công nghệ kĩ thuật Hóa học

7510401

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Công nghệ thực phẩm

7540101

2

Ngữ văn; Lịch sử; Địa lý

Du lịch

7810101

3

Toán; Tin học; Phần mềm hệ thống

Khoa học máy tính

7480101

Kĩ thuật phần mềm

7480103

Công nghệ thông tin

7480201

Hệ thống thông tin

7480104

4

Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

7220201

5

Tiếng Anh; Tiếng Trung

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

6

Toán; Cơ khí; Vật lý

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

7

Toán; Vật lý;  Điện tử; Điện; Rô bốt và máy thông minh

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

– Thời gian đăng ký và hồ sơ tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Chính sách ưu tiên: Theo qui đinh của quy chế tuyển sinh.

– Số lượng: không hạn chế.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo qui định của Bộ giáo dục và đào tạo.

2.10.Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

Căn cứ vào Quyết định 945/QĐ-TTg ngày 4/7/2017 của Chính phủ phê duyệt đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội mức học phí bình quân tối đa của chương trình đại trà trình độ đại học chính quy năm học 2018-2019 là16 triệu đồng/sinh viên/năm học. Tuy nhiên mức Học phí bình quân các chương trình đào tạo chính quy đại trà năm học 2018-2019 của nhà trường là 14,5 triệu đồng/sinh viên/năm học; Học phí đối chương trình đào tạo chất lượng cao là 1,5 lần học phí chương trình đào tạo chính quy đại trà.

2.11. Các nội dung khác

* Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh chất lượng cao (mã ngành 7340101_CLC) đáp ứng thông tư 23/2014/TT-BGDĐT ngày 18/7/2014 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

* Chương trình đào tạo Cử nhân Khoa học máy tính, (mã ngành 7480101_QT)theo Quyết định số3217/QĐ-BGDĐTngày 01/09/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

– Chương trình liên kết đào tạo cấp bằng Cử nhân Khoa học máy tính của Đại học Frostburg (Hoa Kỳ);

Thời gian, địa điểm đào tạo:

• Giai đoạn 1: 2 năm đầu học tại Cơ sở 1, Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội.

• Giai đoạn 2: 2 năm cuối học tại ĐH Frostburg, Hoa Kỳ.

+ Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh.

+ Học phí giai đoạn 1 (02 năm đầu học tại Đại học Công nghiệp Hà Nội): 4 học kỳ x 35.000.000 VNĐ/01 học kỳ = 140 triệu VNĐ. (Đã bao gồm chi phí học tiếng Anh và kỹ năng mềm; Không bao gồm tài liệu học tập, bảo hiểm y tế).

+ Học phí giai đoạn 2 (02 năm cuối học tại Đại học Frostburg, Hoa Kỳ): Đại học Frostburg tạo điều kiện cho các sinh viên của chương trình trong thời gian học tập tại Hoa Kỳ, mỗi năm học được giảm 6.000 USD, học phí như đối với sinh viên Hoa Kỳ. Học phí cần đóng chỉ còn khoảng 151 triệu VNĐ (tương đương 6.808 USD) / 01 học kỳ; Tổng học phí 02 năm tại Hoa Kỳ khoảng 600 triệu VNĐ (tương đương 27.500 USD). (Chi phí trên chưa bao gồm chi phí ăn ở, sinh hoạt, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế, tài liệu học tập, vé máy bay và các chi phí khác khi làm thủ tục sang học tập tại Hoa Kỳ).

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

            3.1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1:13-23/8/2018

            3.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2:Không bổ sung

Bình Luận

Để lại một phản hồi

Chúng tôi sẽ không public email của bạn. Vui lòng hoàn thành tất cả các ô bắt buộc*

Bạn có thể sử dụng các tag: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Nhập mã xác nhận (Điền chữ số lần lượt tương ứng với hình) *

Bài viết cùng chuyên mục

Liên kết website

Công ty diệt mối tại đà nẵng. đội thi công diet moi tai tphcm tkp Trang FB88 cá độ online tốt nhất. Cach link vao K8 nhanh nhat. Kèo nhà cái W88 Link vào SBOBET bị chặn Dich vu chuyen nghiep lam bang dai hoc tai tphcm nhận đào tạo seo và facebook ad Bóng đá nhà cái k8 . Nhà cái K8 online. Dịch vụ hút hầm cầu đà nẵng , thông cống nghẹt đà nẵng giá rẻ, thông tắc bồn cầu đà nẵng chuyên nghiệp. Dịch vụ hút bể phốt tại thanh hóa Dự án rentalsdanang.com Check info health