Tin nổi bật

Đề thi THPT Quốc gia 2018 sẽ thế nào? Lộ trình thi THPT, tuyển sinh ĐH năm 2018 Thí sinh chưa trúng tuyển vẫn còn cơ hội vào các ngành mà mình yêu thích?

Đại Học Huế xét tuyển nguyện vọng 2 năm 2015

Bởi tuyen sinh lúc 10:51 - 27/08/2015

Đại học Huế thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt I (dành cho thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 vào các trường trong cả nước) vào đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015 của các Trường đại học thành viên, Khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị thuộc Đại học Huế, gồm các ngành, nhóm ngành như sau:

Số TT Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu trường Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Điểm tối thiểu để nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển
              (điểm sàn)(**)
  A. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC                                                                                                       
  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ DHK          
  Đào tạo liên thông trình độ từ cao đẳng lên đại học chính quy:      
1 Quản trị kinh doanh   D340101LT 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 10 20,75
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*) C01
2 Kế toán   D340301LT 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 10 21,75
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*) C01
  2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 NÔNG LÂM

DHL          
3 Công thôn   D510210 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 14 15,00
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
4 Công nghệ sau thu hoạch   D540104 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 09 18,25
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
5 Khoa học đất   D440306 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 10 15,00
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
6 Nông học   D620109 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 14 17,25
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
7 Bảo vệ thực vật   D620112 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 15 17,25
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
8 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan   D620113 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 13 16,00
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
9 Quản lý nguồn lợi thủy sản   D620305 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 11 17,25
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
10 Lâm nghiệp đô thị   D620202 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 22 15,00
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
11 Khuyến nông (song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)   D620102 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 11 15,75
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
  3. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ DHQ          
12 Công nghệ kỹ thuật môi trường   D510406 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 48 15,00
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
3. Toán, Sinh học, Hóa học B00
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
  Nhóm ngành 1            
13 Kỹ thuật công trình xây dựng   D580201 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 56 15,00
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
14 Kỹ thuật điện, điện tử   D520201 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 37 15,00
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
   

Các Ngành của các Trường đại học thành viên, Khoa trực thuộc đào tạo tại Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị, ký hiệu trường là DHQ:

   
  1. Khoa Du lịch            
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành DHQ D340103 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 42 15,00
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
  2. Trường đại học Kinh tế            
16 Quản trị kinh doanh DHQ D340101 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 47 15,00
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*) C01
  3. Trường đại học Khoa học            
17 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ DHQ D520503 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 50 15,00
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*) A01
  4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

SƯ PHẠM

DHS          
18 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp   D140214 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 12 15,0
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*) A01
19 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp   D140215 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 10 15,0
2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
20 Vật lý (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ) T140211 1. Toán, Vật lý, Hóa học

(Môn chính: Vật lý, hệ số 2)

A00 18 22,58
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

(Môn chính: Vật lý, hệ số 2)

A01
  5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 KHOA HỌC

DHT          
21 Triết học   D220301 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 21 15,00
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
22 Lịch sử   D220310 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 46 15,00
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*) D14
23 Xã hội học   D310301 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 13 15,00
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*) D14
24 Sinh học   D420101 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 11 15,00
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
25 Vật lý học   D440102 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 19 15,00
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*) A01
26 Địa lý tự nhiên   D440217 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 34 15,00
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Tiếng Anh, Địa lý (*) D10
  1. Nhóm ngành: Nhân văn            
27 Hán – Nôm   D220104 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00  

08

 

15,00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*) D14
28 Ngôn ngữ học   D220320 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 14 15,00
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*) D14
29 Văn học   D220330 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 42 15,00
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*) D14
  2. Nhóm ngành: Toán và thống kê            
30 Toán học   D460101 1. Toán, Vật lý, Hóa học

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A00 35 18,50
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A01
31 Toán ứng dụng   D460112 1. Toán, Vật lý, Hóa học

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A00 41 20,42
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A01
  3. Nhóm ngành: Kỹ thuật            
32 Kỹ thuật địa chất   D520501 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 42 15,00
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
33 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ   D520503 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 32 15,00
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*) A01
34 Địa chất học   D440201 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 32 15,00
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
B. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG  
  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 NÔNG LÂM

DHL          
1 Quản lý đất đai   C850103 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 13 12,00
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
2 Công thôn   C510210 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 25 12,00
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
  2. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ DHQ          
3 Công nghệ kỹ thuật môi trường   C510406 1. Toán, Vật lý, Hóa học A00 49 12,00
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
3. Toán, Sinh học, Hóa học B00
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07

Lưu ý:

(*) Là những tổ hợp môn thi mới của ngành hoặc nhóm ngành tương ứng. Trong cùng một ngành hoặc nhóm ngành, tất cả các tổ hợp mới này chỉ được xét tuyển tối đa 25% tổng chỉ tiêu của ngành hoặc nhóm ngành đó.

 

QUY ĐỊNH VỀ XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG CỦA ĐẠI HỌC HUẾ

 

Đại học Huế tổ chức một Hội đồng tuyển sinh chung để tuyển sinh cho tất cả các Trường đại học thành viên, Khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.

– Vùng tuyển sinh: Tuyển trong cả nước.

– Phương thức tuyển sinh: Đại học Huế tổ chức xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi của thí sinh tại kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia năm 2015 theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

– Đại học Huế không sử dụng kết quả miễn thi môn Ngoại ngữ trong kỳ thi THPT quốc gia để tuyển sinh.

  1. Điểm trúng tuyển

– Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định và điểm tối thiểu để nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển của Đại học Huế, Hội đồng tuyển sinh quyết định điểm trúng tuyển theo ngành hoặc nhóm ngành tương ứng trên cơ sở lấy kết quả điểm thi từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

(**) Điểm sàn:

Điểm tối thiểu để nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (chưa nhân hệ số) được tính đối với thí sinh là học sinh phổ thông thuộc khu vực 3, không ưu tiên.

– Đối với các ngành, môn thi có nhân hệ số, điểm tối thiểu để nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (chưa nhân hệ số) không được thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (15,00 điểm).

  1. Điều kiện để được xét tuyển vào một số ngành

– Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

Trường đại học Sư phạm: Điểm hạnh kiểm của 3 năm học lớp 10, 11, 12 phải đạt từ loại khá trở lên (căn cứ theo học bạ THPT).

+ Môn thi chính của ngành Vật lý theo chương trình tiên tiến có hệ số 2.

Trường đại học Khoa học:

+ Môn thi chính của các ngành Toán học, Toán ứng dụng có hệ số 2.

  1. Các lớp liên kết đào tạo với nước ngoài

Các ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến, liên kết, thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại Ban Khảo thí, Đại học Huế, số 02 Lê Lợi, Thành phố Huế.

Trường đại học Sư phạm:

+ Đào tạo ngành Vật lý theo chương trình tiên tiến của Trường đại học Virginia Hoa Kỳ, giảng dạy bằng tiếng Anh. Điều kiện xét tuyển: Căn cứ kết quả điểm thi của kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 của 02 tổ hợp môn thi là Toán, Vật lý, Hóa học, (A00) hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh, (A01) (môn Vật lý có hệ số 2) và điểm trung bình cộng môn Tiếng Anh của các năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 (làm tròn đến một chữ số thập phân) phải từ 6.0 trở lên. Ưu tiên xét tuyển đối với những thí sinh đạt các giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 THPT năm 2015 các môn Toán, Vật lý, Hóa học và Tin học. Học phí năm học 2015 – 2016: 7.000.000đ/năm.

Mọi thông tin chi tiết, thí sinh liên hệ Phòng Công tác sinh viên, ĐT: 054.3837305 – 054.3824243; hoặc Phòng Đào tạo đại học, ĐT: 054.3824233 – 054.3823252. Địa chỉ: Trường đại học Sư phạm, số 34 Lê Lợi – TP Huế.

  1. Điều kiện tham gia xét tuyển của thí sinh:

– Có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2015;

– Đã đăng ký sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển ĐH, CĐ và tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do trường đại học chủ trì;

– Tổng điểm các môn thi của tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển không thấp hơn điểm tối thiểu của ngành hoặc nhóm ngành để nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển do Đại học Huế quy định và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

 

  1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

– Thí sinh sử dụng số mã vạch của mỗi Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 để xét tuyển nguyện vọng bổ sung vào duy nhất một Trường đại học thành viên hoặc Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (gọi tắt là trường thành viên); thí sinh phải ghi chính xác số mã vạch này trên Phiếu đăng ký xét tuyển nguyện vong bổ sung (thí sinh có tải mẫu phiếu này trên trang thông tin điện tử của Đại học Huế);

– Thí sinh có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo một trong các phương thức sau:

+ Nộp tại Sở Giáo dục và Đào tạo hoặc trường THPT do Sở GDĐT quy định.

+ Qua đường bưu điện bằng hình thức chuyển phát nhanh.

+ Nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí, Đại học Huế, số 02 Lê Lợi, Thành phố Huế.

(Đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện và nộp trực tiếp tại trường cần kèm theo bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung).

Thí sinh gửi qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh (Hội đồng tuyển sinh sẽ căn cứ vào dấu ngày gửi của bưu điện trên phong bì và hồ sơ được Ban Khảo thí Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế họp để quyết định điểm trúng tuyển).

– Phiếu đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung (theo mẫu quy định của Bộ GD&ĐT), thí sinh có thể sử dụng 3 Phiếu đăng ký xét tuyển để đăng ký vào tối đa 3 trường thành viên. Trong mỗi Phiếu đăng ký xét tuyển nguyện vong bổ sung, thí sinh được đăng ký tối đa 4 nguyện vọng vào các ngành khác nhau xếp theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4; mỗi nguyện vọng cần ghi đầy đủ ngành, tổ hợp môn xét tuyển, mã tổ hợp môn xét tuyển (ghi cả phần chữ và mã quy định tương ứng như trong thông báo xét tuyển này);

– Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

– Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đồng / hồ sơ.

Thời gian nhận hồ sơ từ 7giờ00 ngày 26/8/2015 đến 17giờ00 ngày 07/9/2015.

Các hồ sơ không đúng quy định nêu trên xem như không hợp lệ và không được xét tuyển.

Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành, trong các đợt xét tuyển bổ sung, thí sinh không được thay đổi nguyện vọng, không được rút hồ sơ để chuyển sang trường khác.

Địa chỉ nộp hồ sơ: Ban Khảo thí, Đại học Huế, số 02 Lê Lợi, Thành phố Huế.

Điện thoại liên hệ: 054. 3828 493,  054. 3833 329./.

Bình Luận

Để lại một phản hồi

Chúng tôi sẽ không public email của bạn. Vui lòng hoàn thành tất cả các ô bắt buộc*

Bạn có thể sử dụng các tag: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Nhập mã xác nhận (Điền chữ số lần lượt tương ứng với hình) *

Bài viết cùng chuyên mục

Liên kết website

Trang FB88 cá độ online tốt nhất. Link vào ca cuoc 365 nhanh nhất. Soi kèo tip bong da. nhận đào tạo seo và facebook ad. Dịch vụ thông cống nghẹt quận tân bình - Báo giá thông cống nghẹt quận bình tân Dịch vụ hút hầm cầu bình dương uy tín Báo giá hút hầm cầu quận thủ đức tốt nhất Vệ sinh tổng hợp https://vesinhtonghop.com/. Link xem truc tiep bong da. Link thay thế bong88 mới nhất. Truy cập FB88. Link nhà cái 365cacuoc Vip. keo nha cai uy tín. Nhà cái vaow88.top. Đại lý bán thuốc diệt côn trùng. đại lý thuốc diệt mối uy tín.