Tin nổi bật

Đề thi THPT Quốc gia 2018 sẽ thế nào? Lộ trình thi THPT, tuyển sinh ĐH năm 2018 Thí sinh chưa trúng tuyển vẫn còn cơ hội vào các ngành mà mình yêu thích?

Đại học Lâm Nghiệp tuyển sinh năm 2018

Bởi tuyensinh247 lúc 11:42 - 3/06/2018

Phương án tuyển sinh năm 2018 Trường Đại học Lâm nghiệp cụ thể như sau:

Mã Trường ĐH Lâm Nghiệp phía bắc: LNH

Mã Trường ĐH Lâm Nghiệp phía Nam: LNS

2.1. Đối tượng tuyển sinh

a. Tuyển sinh đại học

Đối tượng tuyển sinh tại Trường Đại học lâm nghiệp (Cơ sở chính tại Hà Nội) và Phân hiệu Trường Đại học lâm nghiệp tại tỉnh Đông Nai (sau đây gọi tắt là Phân hiệu): là học sinh đã tốt nghiệp bậc THPT và tương đương và đạt các tiêu chí xét tuyển của Trường Đại học Lâm nghiệp theo từng phương thức xét tuyển.

b. Tuyển sinh liên thông giữa trình độ trung cấp, cao đẳng với trình độ đại học

Đối tượng tuyển sinh là người tốt nghiệp trình độ trung cấp, tốt nghiệp trình độ cao đẳng và các điều kiện theo quy định hiện hành về tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp phải bảo đảm đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.2. Phạm vi tuyển sinh

Phạm vi tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Năm 2018, Trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh tại 2 cơ sở đào tạo theo phương thức sau:

– Phương thức 1: xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2018;

– Phương thức 2: xét kết quả học tập năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển hoặc tổng điểm trung bình cả năm của 3 năm học lớp 10, 11, 12.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

– Đối với phương thức 1, Nhà trường dành không dưới 60% chỉ tiêu để xét tuyển đại học theo chỉ tiêu dự kiến của từng ngành học.

– Đối với phương thức 2, Nhà trường dành không quá 40% theo chỉ tiêu dự kiến từng ngành học.

Chỉ tiêu tuyển sinh liên thông các ngành bằng 20% của chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành (sẽ có thông báo chi tiết riêng đăng trên website của trường Đại học Lâm nghiệp theo địa chỉ: http://tuyensinh.vfu.edu.vn/trang-chu).

2.4.1. Chỉ tiêu tuyển sinh đại học tại cơ sở chính Hà Nội

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học theo ngành và theo từng phương thức tuyển sinh tại cơ sở chính tại Bảng 03 như sau:

Bảng 03. Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành và theo phương thức tuyển sinh

TT Khối ngành/Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Chỉ tiêu tuyển sinh
Xét điểm thi THPT Xét học bạ
  Khối ngành II        
1 Thiết kế công nghiệp 7210402 50 30 20
  Khối ngành III        
2 Kế toán 7340301 150 90 60
3 Quản trị kinh doanh 7340101 50 30 20
  Khối ngành IV        
4 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) 7420201A 50 50  
5 Công nghệ sinh học 7420201 50 30 20
6 Khoa học môi trường 7440301 100 60 40
  Khối ngành V        
7 Bảo vệ thực vật 7620112 30 20 10
8 Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao) 7549001A 50 50  
9 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) 7549001 50 30 20
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 50 30 20
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 50 30 20
12 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 50 30 20
13 Công nghệ vật liệu 7510402 50 30 20
14 Chăn nuôi 7620105 50 30 20
15 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 50 30 20
16 Khoa học cây trồng 7620110 30 20 10
17 Khuyến nông 7620102 50 30 20
18 Kinh tế Nông nghiệp 7620115 100 60 40
19 Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) 7520103A 50 50  
20 Kỹ thuật cơ khí (CN chế tạo máy) 7520103 50 30 20
21 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) 7580201 100 60 40
22 Lâm sinh 7620205 100 60 40
23 Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Anh) 7620201A 50 50  
24 Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Việt) 7620201 50 30 20
25 Lâm nghiệp đô thị 7620202 50 30 20
26 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 100 60 40
27 Thiết kế nội thất 7580108 50 30 20
28 Kiến trúc cảnh quan 7580102 100 60 40
29 Thú y 7640101 100 60 40
  Khối ngành VII        
30 Công tác xã hội 7760101 100 60 40
31 Kinh tế 7310101 50 30 20
32 Quản lý đất đai 7850103 100 60 40
33 Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh) 72908532A 50 50  
34 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt) 72908532 100 60 40
35 Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 50 30 20
36 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 100 60 40
  Tổng cộng   2410 1550 860

2.4.2. Chỉ tiêu tuyển sinh tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học theo ngành và theo từng phương thức tuyển sinh tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai tại Bảng 04 như sau:

Bảng 04. Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành và theo phương thức tuyển sinh

TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu tuyển sinh
Tổng Xét điểm thi THPT Xét học bạ
1 Chăn nuôi 7620105 50 30 20
2 Thú y 7640101 80 48 32
3 Khoa học cây trồng 7620110 30 18 12
4 Bảo vệ thực vật 7620112 30 18 12
5 Lâm sinh 7620205 30 18 12
6 Quản lí tài nguyên rừng 7620211 50 30 20
7 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 40 24 16
8 Thiết kế nội thất 7580108 40 24 16
9 Quản lí đất đai 7850103 50 30 20
10 Khoa học môi trường 7440301 50 30 20
11 Quản lí tài nguyên & Môi trường 7850101 50 30 20
12 Công nghệ sinh học 7420201 40 24 16
13 Kế toán 7340301 50 30 20
14 Quản trị kinh doanh 7340101 50 30 20
15 Kinh tế 7310101 40 24 16
16 Kỹ thuật xây dựng 7580201 30 18 12
17 Kiến trúc cảnh quan 7580110 30 18 12
18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7340103 40 24 16
  Tổng cộng   780 468 312

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

2.5.1. Tuyển sinh đại học

a. Đối với phương thức 1: thí sinh dùng điểm kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển.

– Điểm các thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường Đại học Lâm nghiệp.

– Môn xét tuyển vào bậc đại học quy định cho từng ngành học theo phương thức 1 được thể hiện ở Bảng 05 (áp dụng cơ sở chính), Bảng 06 (áp dụng cho Phân hiệu tỉnh Đồng Nai).

– Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực nếu có.

– Xét điểm theo tổ hợp từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu (bằng tổng điểm các môn dùng để xét tuyển + điểm ưu tiên).

b. Đối với phương thức 2: thí sinh dùng kết quả học tập bậc THPT để xét tuyển

– Bước 1: Xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (sàn xét tuyển):

+ Điểm trung bình chung của tổ hợp các môn học dùng để xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10); Hoặc trung bình chung của tổng điểm trung bình chung học tập lớp 10, 11, 12 đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

+ Tổ hợp các môn xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 giống tổ hợp môn xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia (như phương thức 1) tại Bảng 05 (áp dụng cơ sở chính), Bảng 06 (áp dụng cho Phân hiệu tỉnh Đồng Nai).

– Bước 2: Tính điểm trúng tuyển (các điểm thành phần theo thang điểm 10, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) cho các thí sinh đạt sàn xét tuyển.

Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + Đ4

Trong đó: + ĐTT: Điểm trúng tuyển;

+ ĐM1: Điểm trung bình Môn 1 cả năm lớp 12/Điểm tổng kết năm lớp 10;

+ ĐM2: Điểm trung bình Môn 2 cả năm lớp 12/ Điểm tổng kết năm lớp 11;

+ ĐM3: Điểm trung bình Môn 3 cả năm lớp 12/ Điểm tổng kết năm lớp 12;

+ Đ4: Điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực.

Xét điểm trúng tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

2.5.2. Tuyển sinh liên thông giữa trình độ trung cấp, cao đẳng với trình độ đại học

a. Phương thức 1 (thí sinh dùng điểm thi kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển)

– Điểm các thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Lâm nghiệp.

– Môn xét tuyển vào bậc Đại học quy định cho từng ngành học theo phương thức 1 được thể hiện ở Bảng 05 (áp dụng cơ sở chính), Bảng 06 (áp dụng cho Phân hiệu tỉnh Đồng Nai).

– Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực nếu có.

– Xét điểm theo tổ hợp môn từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu (bằng tổng điểm các môn dùng để xét tuyển + điểm ưu tiên).

b. Đối với phương thức 2 (thí sinh dùng kết quả học tập bậc THPT và kết quả học tập trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng để xét tuyển)

– Bước 1: Xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (sàn xét tuyển):

Xét điểm trung bình chung giữa kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 (hoặc điểm trung bình chung học tập của khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định Bộ Giáo dục và Đào tạo) với điểm tổng kết ở bậc trung cấp/cao đẳng cộng với điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo đạt trung bình 5,0 điểm.

– Bước 2: Tính điểm trúng tuyển (các điểm thành phần theo thang điểm 10, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) cho các thí sinh đạt sàn xét tuyển.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức:

Dai hoc Lam Nghiep cong bo phuong an tuyen sinh 2018

Trong đó: + ĐTT: Điểm trúng tuyển;

+ ĐM1: Điểm trung bình cả năm lớp 12;

+ ĐM2: Điểm trung bình bậc trung cấp/cao đẳng;

+ Đ3: Điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực.

Xét điểm trúng tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển…

Trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh tại 2 cơ sở đào tạo với các thông tin xét tuyển như sau:

2.6.1. Thông tin đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở chính Hà Nội)

Thí sinh đăng ký xét tuyển học tại Trường Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở chính Hà Nội) các ngành học theo tổ hợp môn tại Bảng 05 dưới đây:

Bảng 05. Tổ hợp môn xét tuyển theo ngành học tại Trường Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở chính Hà Nội)

TT Tên ngành học Mã ngành Phương thức 1 (Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT) Phương thức 2 (Xét tuyển học bạ)
  Khối ngành II      
1 Thiết kế công nghiệp 7210402 A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ
  Khối ngành III      
2 Kế toán 7340301 A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ
3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ
  Khối ngành IV      
4 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) 7420201A A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ
5 Công nghệ sinh học 7420201 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
6 Khoa học môi trường 7440301 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
  Khối ngành V      
7 Bảo vệ thực vật 7620112 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
8 Chăn nuôi 7620105 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
9 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) 7549001 A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
10 Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao) 7549001A A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học xã hội

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học xã hội

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
13 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học xã hội

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
14 Công nghệ vật liệu 7510402 A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
15 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
16 Khoa học cây trồng 7620110 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
17 Khuyến nông 7620102 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
18 Kinh tế Nông nghiệp 7620115 A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ
19 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) 7580201 A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học xã hội

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
20 Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) 7520103A A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học xã hội

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ
21 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 7520103 A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học xã hội

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
22 Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Anh) 7620201A A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ
23 Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Việt) 7620201 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
24 Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ
25 Lâm sinh 7620205 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
26 Kiến trúc cảnh quan 7580102 A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ
27 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
28 Thiết kế nội thất 7580108 A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ
29 Thú y 7640101 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
  Khối ngành VII      
30 Công tác xã hội 7760101 A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ
31 Kinh tế 7310101 A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ
32 Quản lý đất đai 7850103 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
33 Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh) 72908532A A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ
34 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt) 72908532 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
35 Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ
36 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

– Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: Trong cùng một ngành, điểm xét tuyển của các tổ hợp dựa vào ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT, không có điểm chệnh lệch giữa các tổ hợp.

– Các điều kiện phụ khi xét tuyển (nếu có):

Trong trường hợp có nhiều thí sinh có mức điểm bằng nhau và số lượng thí sinh tại mức điểm này vượt quá chỉ tiêu xác định, Trường sẽ sử dụng điều kiện phụ để xét tuyển. Cụ thể:

Ưu tiên thí sinh có điểm thi Môn 1 của tổ hợp đó cao hơn để xét tuyển (Ví dụ: Môn 1 của tổ hợp Toán – Lý – Hóa là môn Toán, của tổ hợp Toán – Lý – Anh là môn Toán, của tổ hợp Toán – Hóa – Sinh là môn Toán, của tổ hợp Toán – Văn – Anh là môn Toán, của tổ hợp Toán – Hóa – Anh là môn Toán); nếu có nhiều thí sinh có điểm thi Môn 1 bằng nhau vượt quá số lượng thí sinh trúng tuyển được nhà Trường xác định, sẽ ưu tiên thí sinh có điểm thi Môn 2 cao hơn để xét tuyển.

2.6.2. Thông tin đăng ký xét tuyển tại Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

– Thí sinh đăng ký xét tuyển học tại Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai các ngành học theo tổ hợp môn tại Bảng 06 dưới đây:

Bảng 06. Tổ hợp môn xét tuyển theo ngành học tại Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

TT Tên ngành học Mã ngành Phương thức 1

(Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT)

Phương thức 2 (Xét tuyển học bạ)
1 Chăn nuôi 7620105 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C15: Ngữ văn, Toán, KHXH

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Xét tuyển học bạ
2 Thú y 7640101
3 Khoa học cây trồng 7620110
4 Bảo vệ thực vật 7620112
5 Lâm sinh 7620205
6 Quản lí tài nguyên rừng 7620211
7 Công nghệ chế biến lâm sản 7540301 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh

A16: Toán, KHTN, Ngữ văn

C15: Ngữ văn, Toán, KHXH

 

Xét tuyển học bạ
8 Thiết kế nội thất 7210405
9 Kiến trúc cảnh quan 7580110
10 Quản lý đất đai 7850103
11 Khoa học môi trường 7440301 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A16: Toán, KHTN, Ngữ văn B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Xét tuyển học bạ
12 Quản lí tài nguyên & Môi trường 7850101
13 Công nghệ sinh học 7420201
14 Kỹ thuật xây dựng 7580201
15 Kế toán 7340301 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C15: Ngữ văn, Toán, KHXH

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

Xét tuyển học bạ
16 Quản trị kinh doanh 7340101
17 Kinh tế 7310101
18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7340103

– Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: Trong cùng một ngành, điểm xét tuyển của các tổ hợp dựa vào ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT, không có điểm chệnh lệch giữa các tổ hợp.

– Các điều kiện phụ khi xét tuyển (nếu có):

Trong trường hợp có nhiều thí sinh có mức điểm bằng nhau và số lượng thí sinh tại mức điểm này vượt quá chỉ tiêu xác định, Trường sẽ sử dụng điều kiện phụ để xét tuyển. Cụ thể:

Ưu tiên thí sinh có điểm thi Môn 1 của tổ hợp đó cao hơn để xét tuyển (Ví dụ: Môn 1 của tổ hợp Toán – Lý – Hóa là môn Toán, của tổ hợp Toán – Lý – Anh là môn Toán, của tổ hợp Toán – Hóa – Sinh là môn Toán, của tổ hợp Toán – Văn – Anh là môn Toán, của tổ hợp Toán – Hóa – Anh là môn Toán); nếu có nhiều thí sinh có điểm thi Môn 1 bằng nhau vượt quá số lượng thí sinh trúng tuyển được nhà Trường xác định, sẽ ưu tiên thí sinh có điểm thi Môn 2 cao hơn để xét tuyển.

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo…

2.7.1. Thời gian tuyển sinh

Trường Đại học Lâm nghiệp nhận hồ sơ xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Gíao dục và Đào tạo và theo kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường, các đợt xét tuyển được công bố công khai trên Website của Trường, cụ thể như sau:

– Xét tuyển theo kết quả điểm thi THPT quốc gia (phương thức tuyển sinh 1): theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

– Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (phương thức tuyển sinh 2): kế hoạch nhận hồ sơ từ ngày 01/4/2018 đến 30/11/2018, gồm 4 đợt xét tuyển:

+ Đợt 1: nhận hố sơ từ 01/4 – 29/5/2018, thông báo kết quả xét tuyển ngày 30/5/2018.

+ Đợt 2: nhận hố sơ từ 01/6 – 29/7/2018, thông báo kết quả xét tuyển ngày 30/7/2018.

+ Đợt 3: nhận hố sơ từ 01/8 – 29/9/2018, thông báo kết quả xét tuyển ngày 30/9/2018.

+ Đợt 4: nhận hố sơ từ 01/10 – 29/11/2018, thông báo kết quả xét tuyển ngày 30/11/2018.

2.7.2. Phương thức đăng ký xét tuyển

* Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức dùng điểm thi THPT Quốc gia:

Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Bộ Giáo dục và đào tạo) cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia theo quy chế tuyển sinh.

*  Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức dùng kết quả học tập bậc THPT:

– Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT), lệ phí đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh hoặc trực tiếp tại trường.

– Hồ sơ đăng ký xét tuyển  bao gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của nhà trường);

+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2018; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2018 (bản chính).

+ Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên nếu có.

+ Học bạ THPT (bản sao)

+ Hai phong bì đã dán sẵn tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh và số điện thoại để Trường thông báo kết quả xét tuyển.

*  Đăng ký xét tuyển online: Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển online trên website nhà trường theo địa chỉ:

+ Đăng ký học tại Cơ sở chính Hà Nội theo địa chỉ: www.vnuf.edu.vn.

+ Đăng ký học tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai theo địa chỉ www.vnuf2.edu.vn.

2.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;…

Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh được thực hiện theo quy định của Quy chế Tuyển sinh chính và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:  Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

– Học tại Cơ sở chính Hà Nội: Mức học phí năm 2018 là 220.000 đồng/tín chỉ.

– Học tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai: Mức học phí năm 2018 là 220.000 đồng/tín chỉ.

Nhà trường sẽ thực hiện lộ trình tăng học phí của Chính phủ ban hành theo Nghị định số 86/QĐ-CP ngày 02/10/2015 về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021.

Theo TTHN

Bình Luận

Để lại một phản hồi

Chúng tôi sẽ không public email của bạn. Vui lòng hoàn thành tất cả các ô bắt buộc*

Bạn có thể sử dụng các tag: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Nhập mã xác nhận (Điền chữ số lần lượt tương ứng với hình) *

Bài viết cùng chuyên mục

Liên kết website

Công ty diệt mối tại đà nẵng. đội thi công diet moi tai tphcm tkp Trang FB88 cá độ online tốt nhất. Cach 1gom88.com nhanh nhat. Kèo nhà cái keo bd Link vào SBOBET bị chặn Dich vu chuyen nghiep lam bang dai hoc tai tphcm nhận đào tạo seo và facebook ad Bóng đá nhà cái k8 . Nhà cái K8 online. Dịch vụ thông cống nghẹt quận tân bình - Báo giá thông cống nghẹt quận bình tân - hthông cống nghẹt quận tân phú tốt nhất - Dịch vụ thông cống nghẹt quận gò vấp - Giá dịch vụ thông cống nghẹt quận 12