Tin nổi bật

Đề thi THPT Quốc gia 2018 sẽ thế nào? Lộ trình thi THPT, tuyển sinh ĐH năm 2018 Thí sinh chưa trúng tuyển vẫn còn cơ hội vào các ngành mà mình yêu thích?

Đại học Quảng Nam tuyển sinh năm 2018

Bởi tuyensinh247 lúc 4:01 - 3/06/2018

Trường Đại học Thủy Lợi tuyển sinh năm 2018 với tổng 3700 chỉ tiêu, trong đó 3120 chỉ tiêu tại cơ sở Hà Nội và 580 chỉ tiêu tại TPHCM.

Mã trường: DQU

2.1. Đối tượng tuyển sinh: – Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;

– Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: – Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.

– Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;

Ghi chú: Trường Đại học Quảng Nam thực hiện đồng thời hai phương thức xét tuyển:

+ Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2018.

+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12).

+ Nhà trường tổ chức thi tuyển các môn năng khiếu vào 2 ngành ĐH Giáo dục mầm non và CĐSP Mỹ thuật.

+ Điểm xét tuyển: Là tổng điểm 3 môn (trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2018 hoặc tổng điểm 3 môn lớp 12 trong học bạ) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của từng tổ hợp môn đăng ký xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có).

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

TT Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
Các ngành đào tạo đại học
1.1
Giáo dục Mầm non 7140201 35 10 M00
ĐH Giáo dục mầm non
1.2
Giáo dục Tiểu học 7140202 15 5 A00 C00 D01
ĐH Giáo dục Tiểu học
1.3
Sư phạm Toán học 7140209 15 5 A00 A01
ĐH Sư phạm Toán học
1.4
Sư phạm Vật lý 7140211 15 5 A00 A01 A02 A04
ĐH Sư phạm Vật lý
1.5
Sư phạm Sinh học 7140213 15 5 A02 B00 B02 D08
ĐH Sư phạm Sinh học
1.6
Sư phạm Ngữ văn 7140217 15 5 C00 C19 C20 D01
ĐH Sư phạm Ngữ văn
1.7
Ngôn ngữ Anh 7220201 155 40 A01 D01 D11 D12
ĐH Ngôn ngữ Anh
1.8
Lịch sử 7229010 45 10 A08 C00 C19 D14
ĐH Lịch sử
1.9
Văn học 7229030 60 15 C00 C19 C20 D01
ĐH Văn học
1.10
Việt Nam học 7310630 155 40 A09 C00 C20 D01
ĐH Việt Nam học (Văn hóa-Du Lịch)
1.11
Vật lý học 7440102 80 20 A00 A01 A02 A04
ĐH Vật lý học
1.12
Công nghệ thông tin 7480201 160 40 A00 A01
ĐH Công nghệ thông tin
1.13
Bảo vệ thực vật 7620112 60 15 A02 B00 B02 D08
ĐH Bảo vệ thực vật
Các ngành đào tạo cao đẳng
2.1
Sư phạm Toán học 51140209 5 15 A00 A01
CĐ Sư phạm toán học
2.2
Sư phạm Vật lý 51140211 5 15 A00 A01 A02 A04
CĐ Sư phạm Vật lý
2.3
Sư phạm Lịch sử 51140218 5 15 A08 C00 C19 D14
CĐ Sư phạm Lịch sử
2.4
Sư phạm Mỹ thuật 51140222 5 15 H00
CĐ Sư phạm Mỹ thuật

 

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
1. Thí sinh xét tuyển theo kỳ thi THPT quốc gia

– Trình độ đại học và cao đẳng đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Ngưỡng đảm bảo chất lượng: theo quy định của Bộ GD&ĐT khi có kết quả thi THPT.

– Trình độ đại học và cao đẳng đối với nhóm ngành còn lại: Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Tốt nghiệp THPT

2. Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)

– Trình độ đại học và cao đẳng đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Trình độ đại học: Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Xếp loại học lực lớp 12 đạt loại giỏi; Trình độ cao đẳng: Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Xếp loại học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên; Ngành CĐSP Mỹ thuật: xếp loại học lực lớp 12 từ trung bình trở lên

Trình độ đại học và cao đẳng đối với nhóm ngành còn lại: Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Tốt nghiệp THPT

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
Mã trường đại học Quảng Nam: DQU

Mã ngành, các tổ hợp môn, chỉ tiêu xét tuyển:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn Chỉ tiêu Chỉ tiêu
cấp kinh phí
Chỉ tiêu
xét theo THPT
Chỉ tiêu
xét học bạ
I. Các ngành đào tạo Đại học 1040 700 825 215
1 7140209 Sư phạm Toán Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 20 15 5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
2 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00 20 20 15 5
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
3 7140211 Sư phạm Vật lý Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 20 15 5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, Địa lý. A04
4 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Vật lý, Sinh học; A02 20 20 15 5
Toán, Hóa học, Sinh học; B00
Toán, Sinh học, Địa lý; B02
Toán,  Sinh học, Tiếng Anh. D08
5 7140201 Giáo dục Mầm non Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
(Hát và đọc diễn cảm)
M00 45 45 35 10
6 7140202 Giáo dục Tiểu học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 20 15 5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
7 7440102 Vật lý học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 100 60 80 20
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, Địa lý. A04
8 7480201 Công nghệ Thông tin Toán, Vật lý, Hóa học; A00 200 120 160 40
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
9 7620112 Bảo vệ thực vật Toán, Vật lý, Sinh học; A02 75 45 60 15
Toán, Hóa học, Sinh học; B00
Toán, Sinh học, Địa lý; B02
Toán,  Sinh học, Tiếng Anh. D08
10 7229030 Văn học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00 75 45 60 15
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
11 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 195 125 155 40
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D01
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh; D11
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh. D12
12 7310630 Việt Nam học
(Văn hóa-Du lịch)
Toán, Địa lý, GD Công dân; A09 195 125 155 40
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
13 7229010 Lịch sử Toán, Lịch sử, GD Công dân; A08 55 35 45 10
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
II. Các ngành đào tạo Cao đẳng 80 80 20 60
1 51140209 Sư phạm Toán học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 20 5 15
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
2 51140211 Sư phạm Vật lý Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 20 5 15
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, Địa lý. A04
3 51140218 Sư phạm Lịch sử Toán, Lịch sử, GD Công dân; A08 20 20 5 15
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
4 51140222 Sư phạm Mỹ thuật Văn, Năng khiếu 1(Hình họa),
Năng khiếu 2 (Trang trí)
H00 20 20 5 15
III. Các ngành đại học đào tạo liên thông hệ chính quy 250 0    
1 7480201 Công nghệ thông tin     75 Xét theo
bảng điểm
toàn khóa
2 7220201 Ngôn ngữ Anh     100
3 7310630 Việt Nam học     75
IV. Các ngành đại học đào tạo liên thông hệ VLVH              415 0    
1 7140201 Giáo dục Mầm non     175 Xét theo
bảng điểm
toàn khóa
2 7140202 Giáo dục Tiểu học     165
3 7480201 Công nghệ thông tin     25
4 7220201 Ngôn ngữ Anh     25
5 7310630 Việt Nam học     25
1785 780 845 275

Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: Không

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Không

2.7. Tổ chức tuyển sinh:
1. Thí sinh xét tuyển theo kỳ thi THPT quốc gia

Đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Từ ngày 01/04/2018 đến 30/07/2018: Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1

Hình thức đăng ký: Đăng ký tại các trường THPT hoặc trực tuyến.

Đợt 2: Đăng ký nguyện vọng bổ sung

Bổ sung đợt 1: Từ ngày 22/8/2018 đến 30/10/2018

Bổ sung đợt 2: Từ ngày 01/11/2018 đến 31/12/2018

Hình thức đăng ký:

Đăng ký trực tiếp tại trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện

Xem thủ tục làm hồ sơ tại website: http://qnamuni.edu.vn

Chú ý: Những thí sinh đăng ký vào các ngành cao đẳng không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên chỉ được đăng ký xét tuyển bằng cách hồ sơ trực tiếp về Trường hoặc qua đường bưu điện.

2. Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)

Đợt 1: Từ ngày 01/04/2018 đến 30/07/2018

Đợt 2: Từ ngày 01/8/2018 đến 30/10/2018

Đợt 3: Từ ngày 01/11/2018 đến 31/12/2018

Hình thức đăng ký:

Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện

Xem thủ tục làm hồ sơ tại website: http://qnamuni.edu.vn

3. Tổ chức thi các môn năng khiếu

Trường Đại học Quảng Nam tổ chức các môn năng khiếu đối với các ngành tuyển sinh như sau:

Stt Tên  ngành Mã ngành Mã tổ hợp môn Các môn xét tuyển Môn năng khiếu
1 ĐH Giáo dục Mầm non 7140201 M00 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu. Môn Năng khiếu gồm 2 phần thi: Hát và Đọc diễn cảm
2 Sư phạm Mỹ thuật 51140222 H00 Văn, NK 1(Hình họa), NK 2 (Trang trí) Môn NK 1: Hình họa
Môn NK 2: Trang trí.

Thời gian thi dự kiến: 07,08/7/2018

Hồ sơ dự thi, thời gian nộp hồ sơ và hướng dẫn thi: xem hướng dẫn tại http://qnamuni.edu.vn.

Chú ý: Thí sinh không thi năng khiếu tại Trường Đại học Quảng Nam, có thể nộp phiếu điểm kết quả thi các môn năng khiếu ở các trường đại học khác để xét tuyển vào Trường.

2.8. Chính sách ưu tiên:
Xét tuyển thẳng: Thí sinh người nước ngoài (Lào)

Tiêu chí:

– Xét bảng điểm kết quả học tập THPT

– Kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:
Lệ phí xét tuyển: 30.000 (đồng)

Bình Luận

Để lại một phản hồi

Chúng tôi sẽ không public email của bạn. Vui lòng hoàn thành tất cả các ô bắt buộc*

Bạn có thể sử dụng các tag: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Nhập mã xác nhận (Điền chữ số lần lượt tương ứng với hình) *

Bài viết cùng chuyên mục

Liên kết website

Công ty diệt mối tại đà nẵng. đội thi công diet moi tai tphcm tkp Trang FB88 cá độ online tốt nhất. Link vào ca cuoc 365 nhanh nhất. Soi kèo tip bong da. Dich vu chuyen nghiep lam bang dai hoc tai tphcm nhận đào tạo seo và facebook ad Bóng đá nhà cái k8 . Nhà cái K8 online. Dịch vụ thông cống nghẹt quận tân bình - Báo giá thông cống nghẹt quận bình tân