Tin nổi bật

Đề thi THPT Quốc gia 2018 sẽ thế nào? Lộ trình thi THPT, tuyển sinh ĐH năm 2018 Thí sinh chưa trúng tuyển vẫn còn cơ hội vào các ngành mà mình yêu thích?

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2015

Bởi tuyensinh247 lúc 8:39 - 24/08/2015

Đại học Sài Gòn công bố điểm chuẩn năm 2015 của 46 ngành xét tuyển:

STT Ngành Tổ hợp môn xét tuyển Môn chính Mã ngành Điểm
trúng tuyển
Các ngành đào tạo đại học:        
Khối ngành ngoài sư phạm:        
1 Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D220113A 21,25
  (CN Văn hóa – Du lịch) Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D220113B 18,75
2 Ngôn ngữ Anh
(CN Thương mại và Du lịch)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh D220201A 30,25
  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh D220201B 28,25
3 Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh D220212A 26,50
  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh D220212B 24,58
4 Tâm lí học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D310401A 19,75
  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D310401B 18,25
5 Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D320202A 17,25
Ngữ văn, Toán, Lịch sử D320202B 17,50
Ngữ văn, Toán, Địa lí D320202C 19,75
6 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán D340101A 27,00
  Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D340101B 28,50
7 Tài chính – Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán D340201A 25,50
  Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D340201B 27,50
8 Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán D340301A 26,25
  Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D340301B 28,00
9 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D340406A 19,50
Ngữ văn, Toán, Lịch sử D340406B 20,25
Ngữ văn, Toán, Địa lí D340406C 22,25
10 Luật Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn D380101A 28,25
  Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn D380101B 28,25
11 Khoa học môi trường Toán, Vật lí, Hóa học D440301A 21,00
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D440301B 18,50
Toán, Hóa học, Sinh học D440301C 20,00
12 Toán ứng dụng Toán, Vật lí, Hóa học Toán D460112A 28,50
  Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D460112B 25,75
13 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học Toán D480201A 28,83
  Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D480201B 27,58
14 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học D510301A 20,50
  Toán, Vật lí, Tiếng Anh D510301B 18,25
15 Công nghệ kĩ thuật điện tử, Toán, Vật lí, Hóa học D510302A 20,75
  truyền thông Toán, Vật lí, Tiếng Anh D510302B 19,00
16 Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Vật lí, Hóa học D510406A 20,25
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D510406B 18,25
Toán, Hóa học, Sinh học D510406C 19,50
17 Kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học D520201A 19,50
  Toán, Vật lí, Tiếng Anh D520201B 18,25
18 Kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Hóa học D520207A 19,00
  Toán, Vật lí, Tiếng Anh D520207B 18,25
Khối ngành sư phạm:  
19 Quản lý giáo dục Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D140114A 19,50
  Ngữ văn, Toán, Lịch sử D140114B 19,75
  Ngữ văn, Toán, Địa lí D140114C 20,75
20 Giáo dục Mầm non Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Ngữ văn Kể chuyện –
Đọc diễn cảm
D140201A 31,50
  Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Tiếng Anh Kể chuyện –
Đọc diễn cảm
D140201B 28,75
  Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Lịch sử Kể chuyện –
Đọc diễn cảm
D140201C 28,83
21 Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D140202A 21,50
  Ngữ văn, Toán, Lịch sử D140202B 21,75
  Toán, Sinh học, Ngữ văn D140202C 21,75
22 Giáo dục chính trị Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D140205A 19,00
  Ngữ văn, Toán, Lịch sử D140205B 19,00
23 Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học Toán D140209A 33,00
  Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D140209B 31,50
24 Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Hóa học Vật lí D140211 31,75
25 Sư phạm Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học Hóa học D140212 32,25
26 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học Sinh học D140213 29,25
27 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn D140217A 31,00
  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn D140217B 28,67
28 Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Lịch sử D140218A 29,92
  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Lịch sử D140218B 28,00
29 Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Địa lí D140219A 30,67
Ngữ văn, Toán, Địa lí Địa lí D140219B 31,00
Toán, Địa lí, Tiếng Anh Địa lí D140219C 30,33
30 Sư phạm Âm nhạc Hát – Xướng âm, Thẩm âm – Tiết tấu, Ngữ văn Hát – Xướng âm,
Thẩm âm – Tiết tấu
D140221A 32,00
  Hát – Xướng âm, Thẩm âm – Tiết tấu, Tiếng Anh Hát – Xướng âm,
Thẩm âm – Tiết tấu
D140221B 32.00
31 Sư phạm Mĩ thuật Hình họa, Trang trí, Ngữ văn Hình họa,
Trang trí
D140222A 26,50
    Hình họa, Trang trí, Tiếng Anh Hình họa,
Trang trí
D140222B 26.50
32 Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh D140231A 31,75
    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh D140231B 29,00
Các ngành đào tạo cao đẳng:        
Khối ngành sư phạm:        
33 Giáo dục Mầm non Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Ngữ văn Kể chuyện –
Đọc diễn cảm
C140201A 30,25
  Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Tiếng Anh Kể chuyện –
Đọc diễn cảm
C140201B 27,75
  Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Lịch sử Kể chuyện –
Đọc diễn cảm
C140201C 27,33
34 Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C140202A 20,50
  Ngữ văn, Toán, Lịch sử C140202B 21,00
  Toán, Sinh học, Ngữ văn C140202C 21,25
35 Giáo dục Công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C140204A 18,00
    Ngữ văn, Toán, Lịch sử C140204B 18,75
36 Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học Toán C140209A 31,25
    Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C140209B 29,25
37 Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Hóa học Vật lí C140211 29,50
38 Sư phạm Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học Hóa học C140212 30,25
39 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học Sinh học C140213 27,17
40 Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C140214A 16,25
  Ngữ văn, Toán, Vật lí   C140214B 18,75
  Ngữ văn, Toán, Hóa học C140214C 18,75
  Toán, Sinh học, Ngữ văn C140214D 17,50
41 Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C140215A 15,75
  Ngữ văn, Toán, Vật lí C140215B 18,50
  Ngữ văn, Toán, Hóa học C140215C 18,50
  Toán, Sinh học, Ngữ văn C140215D 18,50
42 Sư phạm Kinh tế Gia đình Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C140216A 16,75
  Ngữ văn, Toán, Vật lí C140216B 19,00
  Ngữ văn, Toán, Hóa học C140216C 19,00
  Toán, Sinh học, Ngữ văn C140216D 19,00
43 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn C140217A 29,00
    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn C140217B 25,75
44 Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Lịch sử C140218A 27,25
    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Lịch sử C140218B 25,17
45 Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Địa lí C140219A 28,25
Ngữ văn, Toán, Địa lí Địa lí C140219B 29,00
Toán, Địa lí, Tiếng Anh Địa lí C140219C 26,00
46 Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh C140231A 29,00
    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh C140231B 26,50

 

 

Bình Luận

Để lại một phản hồi

Chúng tôi sẽ không public email của bạn. Vui lòng hoàn thành tất cả các ô bắt buộc*

Bạn có thể sử dụng các tag: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Nhập mã xác nhận (Điền chữ số lần lượt tương ứng với hình) *

Bài viết cùng chuyên mục

Liên kết website

Trang FB88 cá độ online tốt nhất. Link vào ca cuoc 365 nhanh nhất. Soi kèo tip bong da. nhận đào tạo seo và facebook ad. Dịch vụ thông cống nghẹt quận tân bình - Báo giá thông cống nghẹt quận bình tân Dịch vụ hút hầm cầu bình dương uy tín Báo giá hút hầm cầu quận thủ đức tốt nhất Vệ sinh tổng hợp https://vesinhtonghop.com/. Link xem truc tiep bong da. Link thay thế bong88 mới nhất. Truy cập FB88. Link nhà cái 365cacuoc Vip. keo nha cai uy tín. Nhà cái vaow88.top. Đại lý bán thuốc diệt côn trùng. đại lý thuốc diệt mối uy tín.