Tin nổi bật

Đề thi THPT Quốc gia 2018 sẽ thế nào? Lộ trình thi THPT, tuyển sinh ĐH năm 2018 Thí sinh chưa trúng tuyển vẫn còn cơ hội vào các ngành mà mình yêu thích?

Điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên năm 2015

Bởi tuyen sinh lúc 11:10 - 25/08/2015

Đại học Thái Nguyên thông báo điểm trúng tuyển đợt 1 đối với thí sinh đăng ký dựa trên kết quả thi Trung học phổ thông quốc gia. Các em xem chi tiết dưới đây:

Tên trường
Ngành học
Ký hiệu trường Mã ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn) 
Điểm trúng tuyển
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH DTE      
Hệ Đại học        
Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế;Kinh tế phát triển; Kinh tế Bảo hiểm Y tế; Kinh tế Bảo hiểm Xã hội; Kinh tế và Quản lý Bệnh viện; Kinh tế Tài Nguyên – Môi trường; Kinh tế và Quản lý Nguồn nhân lực; Quản lý công)    D310101 Toán, Vật  lí, Hóa học (A00);
Toán,  Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
15.00
Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại; Quản trị Kinh doanh Bất động sản)   D340101 15.00
Marketing (gồm các chuyên ngành: Quản trị Marketing;Quản trị Truyền thông Marketing)    D340115 15.00
Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành (chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn)   D340103 15.00
Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp; Kế toán Kiểm toán)   D340301 16.00
Tài chính – Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng)   D340201 15.00
Luật kinh tế (gồm các chuyên ngành: Luật Kinh doanh; Luật Kinh doanh quốc tế)   D380107 17.00
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP DTK      
Hệ Đại học        
Kỹ thuật Cơ khí (gồm các chuyên ngành:Thiết kế và chế tạo cơ khí; Cơ khí chế tạo máy; Kỹ thuật gia công tạo hình; Cơ khí động lực; Cơ khí luyện kim cán thép)   D520103 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
16.00
Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến)   D905218 16.00
Kỹ thuật Cơ – Điện tử(Chuyên ngành : Cơ điện tử)   D520114 17.00
Kỹ thuật Vật liệu (chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu)   D520309 15.00
Kỹ thuật Điện, Điện tử (gồm các  Chuyên ngành:Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện)   D520201 17.00
Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến)   D905228 16.00
Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử;  Điện tử viễn thông)   D520207 15.00
Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Tin học công nghiệp)   D520214 15.00
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)   D520216 16.00
Kỹ thuật công trình xây dựng(chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)   D580201 15.00
Công nghệ chế tạo máy(Chuyên ngành: Công nghệ gia công cắt gọt)   D510202 15.00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)   D510301 15.00
Công nghệ kỹ thuật ô tô(Chuyên ngành: Công nghệ ô tô)   D510205 15.00
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật  Điện; Sư phạm Kỹ thuật  Tin)   D140214 15.00
Kinh tế công nghiệp (gồm các chuyên ngành:  Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)   D510604 15.00
Quản lý Công nghiệp (chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp)   D510601 15.00
Kỹ thuật Môi trường (chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường)   D520320 15.00
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ)   D220201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
15.00
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM DTN      
Hệ Đại học        
Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường)   D850103 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hoá học, Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng  Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Hoá học (C02)
15.00
Phát triển nông thôn   D620116 15.00
Kinh tế nông nghiệp   D620115 15.00
Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng)   D540101 15.00
Quản lý tài nguyên rừng (gồm các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên rừng; Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học)   D620211 15.00
Chăn nuôi (chuyên ngành:  Chăn nuôi thú y)   D620105 15.00
Thú y (gồm các chuyên ngành: Thú yDược thú y)   D640101 15.00
Lâm nghiệp (gồm các chuyên ngành:  Lâm nghiệp; Nông lâm kết hợp)   D620201 15.00
Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành:  Trồng trọt; Công nghệ sản xuất cây dược liệu)   D620110 15.00
Khuyến nông   D620102 15.00
Khoa học môi trường   D440301 15.00
Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)   D904429 15.00
Nuôi trồng thuỷ sản   D620301 15.00
Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan;Hoa viên cây cảnh)   D620113 15.00
Công nghệ sinh học   D420201 15.00
Công nghệ sau thu hoạch(chuyên ngành: Bảo quản và chế biến nông sản)   D540104 15.00
Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành: Quản lý tài nguyên nông lâm nghiệp)   D850101 15.00
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên(chuyên ngành: Kinh tế tài nguyên môi trường)   D850102 15.00
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DTS      
Hệ Đại học        
Giáo dục học (chuyên ngành: Sư phạm  Tâm lý – Giáo dục)   D140101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ  văn, Sinh học (B03)
17.75
Giáo dục Mầm non   D140201 Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU (M00) Thông báo sau
Giáo dục Tiểu học (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học – tiếng Anh)   D140202 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C010;
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02)
21.25
Giáo dục Chính trị   D140205 Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

19.00
Giáo dục Thể chất (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Thể chất Quốc phòng; Giáo dục thể chất)   D140206 Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU (T00) Thông báo sau
Sư phạm Toán học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Toán – Lý; Sư phạm Toán – Tin)   D140209 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

21.25
Sư phạm Tin học   D140210 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
17.25
Sư phạm Vật lí   D140211 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
20.25
Sư phạm Hoá học   D140212 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

20.25
Sư phạm Sinh học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm  Sinh học; Sư phạm  Sinh – KTNN; Sư phạm Sinh – Hoá)   D140213 Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Sinh học, Tiếng  Anh (D08)
18.75
Sư phạm Ngữ Văn (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Văn-Sử; Sư phạm Văn-Địa)   D140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01)
20.75
Sư phạm Lịch Sử   D140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Toán, Ngữ văn,  Lịch sử (C03)

20.00
Sư phạm Địa lí   D140219 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10);
Toán, Địa lí, Ngữ văn (C04)
20.75
Sư phạm Tiếng Anh   D140231 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) 26.25

(môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC DTY      
Hệ Đại học        
Y đa khoa   D720101 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 25.50
Dược học   D720401 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 25.00
Răng hàm mặt   D720601 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 25.00
Y học dự phòng   D720302 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 23.75
Điều dưỡng   D720501 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 23.50
Hệ Cao Đẳng        
Xét nghiệm y học: Kỹ thuật xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm   C720332 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 12.00
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC DTZ      
Hệ Đại học        
Toán học   D460101 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Tiếng Anh,  Hóa học (D07)
15.00
Toán ứng dụng (chuyên ngành: Toán – Tin ứng dụng)   D460112 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Tiếng Anh,  Hóa học (D07)
15.00
Vật lí học   D440102 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Ngữ văn, Vật lí (C01)
15.00
Hóa học   D440112 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02);
Toán, Tiếng Anh,  Hóa học (D07)
15.00
Hóa Dược   D720403 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02);
Toán, Tiếng Anh,  Hóa học (D07)
15.00
Công nghệ kỹ thuật hóa học   D510401 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02);
Toán, Tiếng Anh,  Hóa học (D07)
15.00
Khoa học môi trường   D440301 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
15.00
Quản lý Tài nguyên và Môi trường   D850101 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
15.00
Sinh học   D420101 Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh,  Sinh học (D08);

Toán,  Ngữ văn, Sinh học (B03)

15.00
Công nghệ sinh học   D420201 Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh,  Sinh học (D08);

Toán,  Ngữ văn, Sinh học (B03)

15.00
Văn học   D220330 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)
15.00
Lịch sử   D220310 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)
15.00
Báo chí   D320101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)
15.00
Du lịch học   D528102 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)
15.00
Địa lý tự nhiên   D440217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán,  Ngữ văn,  Địa lí (C04)
15.00
Khoa học thư viện   D320202 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán,  Ngữ văn,  Địa lí (C04)
15.00
Khoa học quản lý   D340401 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
15.00
Công tác xã hội   D760101 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
15.00
Luật   D380101 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
17.00
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG DTC      
Hệ Đại học        
Công nghệ thông tin   D480201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
15.00
Kỹ thuật phần mềm   D480103 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
15.00
Khoa học máy tính   D480101 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
15.00
Truyền thông và mạng máy tính   D480102 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
15.00
Hệ thống thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức)   D480104 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
15.00
An toàn thông tin   D480299 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
15.00
Truyền thông đa phương tiện   D320104 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
15.00
Thiết kế đồ họa   D210403 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15)
15.00
Công nghệ Truyền thông   D320106 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15)
15.00
Công nghệ kỹ thuật máy tính   D510304 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)
15.00
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thong; Tin học viễn thông; Xử lý thông tin; Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử)   D510302 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)
15.00
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử   D510301 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)
15.00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   D510303 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)
15.00
Kỹ thuật Y sinh   D520212 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

15.00
Hệ thống thông tin quản lý(gồm các chuyên ngành: Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán; Thương mại điện tử)   D340405 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
15.00
Quản trị văn phòng   D340406 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
15.00
Thương mại điện tử   D340199 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
15.00
KHOA NGOẠI NGỮ DTF      
Hệ Đại học        
Sư phạm tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học)   D140231 Toán, Ngữ  Văn, TIẾNG ANH(D01) 19.25

(môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Song ngữ Trung-Anh)   D220204 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04)

15.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

Sư phạm tiếng Trung Quốc(gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh)   D140234 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04)

15.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

Sư phạm tiếng Nga (chuyên ngành: Sư phạm song ngữ Nga-Anh)   D140232 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA (D02)

15.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Song ngữ Nga – Anh)   D220201 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);
Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA (D02)
15.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

Ngôn ngữ Pháp (chuyên ngành: Song ngữ Pháp-Anh)   D220203 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP(D03)

15.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

Hệ Cao Đẳng        
Sư phạm tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh)   C140231 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04)

12.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

KHOA QUỐC TẾ DTQ      
Hệ Đại học        
Kinh doanh Quốc tế   D340120 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)
15.00
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính)   D340101 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)
15.00
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán và Tài chính)   D340301 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)
15.00
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (chuyên ngành: Quản lý Môi trường và Bền vững)   D850101 Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
15.00
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ – KỸ THUẬT  DTU      
Hệ Cao Đẳng        
Công nghệ kỹ thuật cơ khí(chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy)   C510201 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Điện, điện tử)   C510301 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00
Công nghệ thông tin   C480201 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng(chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)   C510103 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00
Công nghệ kỹ thuật giao thong (chuyên ngành: Xây dựng cầu đường)   C510104 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)   C340301 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00
Kiểm toán (chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán)   C340302 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00
Quản trị kinh doanh   C340101 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00
Tài chính – Ngân hàng   C340201 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng)   C580302 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00
Khoa học cây trồng (chuyên ngành: Trồng trọt)   C620110 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học ( C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)
12.00
Dịch vụ Thú y (chuyên ngành: Thú y)    C640201 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)
12.00
Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường)    C850103 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)
12.00
Quản lý môi trường   C850101 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)
12.00
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp   C140214 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)
12.00
Tiếng Anh   C220201 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

12.00
Tiếng Hàn Quốc   C220210 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

12.00

Lưu ý: Đại học Thái Nguyên sẽ có thông báo sau về điểm chuẩn ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất.

Bình Luận

Để lại một phản hồi

Chúng tôi sẽ không public email của bạn. Vui lòng hoàn thành tất cả các ô bắt buộc*

Bạn có thể sử dụng các tag: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Nhập mã xác nhận (Điền chữ số lần lượt tương ứng với hình) *

Bài viết cùng chuyên mục

Liên kết website

Trang FB88 cá độ online tốt nhất. Link vào ca cuoc 365 nhanh nhất. Soi kèo tip bong da. nhận đào tạo seo và facebook ad. Dịch vụ thông cống nghẹt quận tân bình - Báo giá thông cống nghẹt quận bình tân Dịch vụ hút hầm cầu bình dương uy tín Báo giá hút hầm cầu quận thủ đức tốt nhất Vệ sinh tổng hợp https://vesinhtonghop.com/. Link xem truc tiep bong da. Link thay thế bong88 mới nhất. Truy cập FB88. Link nhà cái 365cacuoc Vip. keo nha cai uy tín. Nhà cái vaow88.top. Đại lý bán thuốc diệt côn trùng. đại lý thuốc diệt mối uy tín.