Tin nổi bật

Lộ trình thi THPT, tuyển sinh ĐH năm 2018 Thí sinh chưa trúng tuyển vẫn còn cơ hội vào các ngành mà mình yêu thích?

Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh 2015

Bởi tuyensinh1 lúc 3:47 - 11/05/2015

HÔNG TIN TUYỂN SINH

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Trong năm 2015, Đại học Nông nghiệp Hà Nội nay là Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh 8700 chỉ tiêu cho 2 hệ đào tạo Đại học và Cao đẳng. Cụ thể như sau:

 Ký hiệu Tên trường,Ngành học   Mã ngành Môn thi  Tổng chỉ tiêu
(1) (2) (3) (4) (5)
HVN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM 7700
Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà NộiĐT: 0462617520;   Fax: 0438276554

Website:www.vnua.edu.vn

  I/ Các ngành đào tạo bậc đại học 6800
 Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí thực phẩm). D520103 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

 Kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Hệ thống điện, Tự động hóa). D520201 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

 Công thôn (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng cơ sở, Công trình). D510210 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

 Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Tin học, Quản lý thông tin). D480201 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

 Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng). D620110 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Khoa học cây trồng tiên tiến D906209 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Bảo vệ  thực vật D620112 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Nông nghiệp D620101 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che, thiết kế và tạo dựng cảnh quan, Marketing và thương mại). D620113 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sinh học động vật, Công nghệ sinh học thực vật, Công nghệ sinh học vi sinh vật). D420201 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Sinh, Tiếng Anh (khối D08).

 Công nghệ sau thu hoạch D540104 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm). D540101 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Khoa học môi trường D440301 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Khoa học đất (gồm các chuyên ngành: Khoa học đất, Nông hóa thổ nhưỡng). D440306 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Quản lý đất đai D850103 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành: Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Chăn nuôi – Thú y). D620105 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Nuôi trồng thuỷ sản (gồm các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản). D620301 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Thú y D640101 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, sư phạm kỹ thuật và khuyến nông). D140215 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Kinh tế, Kinh tế phát triển, Quản lý kinh tế, Kế hoạch và đầu tư). D310101 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Kinh tế nông nghiệp D620115 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Hóa, Tiếng Anh. (khối D07)

 Phát triển nông thôn D620116 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán, Kế toán kiểm toán). D340301 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing, Quản trị tài chính). D340101 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến D903414 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Kinh doanh nông nghiệp D620114 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Xã hội học D310301 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Ngữ văn, Sử, Địa (khối C00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

   II/ Các ngành đào tạo bậc cao đẳng 900
 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

 Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Dịch vụ thú y C640201 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Khoa học cây trồng C620110 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 Quản lý đất đai C850103 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

– Vùng tuyển sinh: Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh trong cả nước.

 

– Phương thức tuyển sinh: Trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh năm 2015 căn cứ vào kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các trường đại học đủ năng lực chủ trì để xét tuyển.

 

– Điểm chuẩn trúng tuyển theo ngành .

 

1/ Tuyển sinh bậc đại học hệ chính quy:

+ Học viện có kiểm tra trình độ tiếng Anh của các thí sinh trúng tuyển vào ngành Khoa học cây trồng tiên tiến, Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến, nếu không đạt yêu cầu về tiếng Anh, thí sinh được chuyển sang ngành tương ứng hoặc  ngành khác cùng khối thi và cùng điểm  trúng tuyển;

+ Học viện tuyển chọn (kiểm tra trình độ tiếng Anh) trong số thí sinh trúng tuyển và nhập học để đào tạo theo chương trình chất lượng cao: 1 lớp ngành Công nghệ sinh học 60 SV, 1 lớp ngành Kinh tế nông nghiệp 60 SV.

+   Học viện căn cứ vào kết quả  thi học kỳ 1 của các sinh viên trong cùng ngành đào tạo để xét tuyển vào các chuyên ngành  (đối với các ngành có chuyên ngành).

2/ Tuyển sinh khác.

a / Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh 2015 liên thông từ cao đẳng lên đại học :

+ Chính quy: 400

+ Vừa làm vừa học: 400

b / Bậc đại học,  vừa làm vừa học: 2000.

c / Tuyển sinh Học viện Nông nghiệp Việt Nam bậc đại học, văn bằng 2:

+ Chính quy: 100

+ Vừa làm vừa học: 100.

d/ Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh sau đại học: có thông báo riêng (xem chi tiết trên web: vnua.edu.vn).

Bình Luận

Để lại một phản hồi

Chúng tôi sẽ không public email của bạn. Vui lòng hoàn thành tất cả các ô bắt buộc*

Bạn có thể sử dụng các tag: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Nhập mã xác nhận (Điền chữ số lần lượt tương ứng với hình) *

Bài viết cùng chuyên mục

Công ty diệt mối tại đà nẵng. đội thi công diet moi tai tphcm tkp Trang FB88 cá độ online tốt nhất. Cach link vao K8 nhanh nhat. Kèo nhà cái W88 Link vào SBOBET bị chặn Dich vu chuyen nghiep lam bang dai hoc tai tphcm nhận đào tạo seo và facebook ad Bóng đá nhà cái k8 . Nhà cái K8 online. Dịch vụ hút hầm cầu đà nẵng , thông cống nghẹt đà nẵng giá rẻ, thông tắc bồn cầu đà nẵng chuyên nghiệp. Dịch vụ hút bể phốt tại thanh hóa