Tin nổi bật

Lộ trình thi THPT, tuyển sinh ĐH năm 2018 Thí sinh chưa trúng tuyển vẫn còn cơ hội vào các ngành mà mình yêu thích?

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tuyển sinh năm 2016

Bởi tuyensinh247 lúc 10:21 - 10/05/2016

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Ký hiệu trường: BKA

– Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

– ĐT:(04) 3869.2104.  – Website:www.hust.edu.vn

Mã xét tuyển Tên ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Môn xét tuyển
KT1x KT11 Kỹ thuật cơ điện tử D520114 200 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính, hệ số 2)

KT12 Kỹ thuật cơ khí D520103 850
Kỹ thuật hàng không D520120
Kỹ thuật tàu thủy D520122
KT13 Kỹ thuật nhiệt D520115 150
KT14 Kỹ thuật vật liệu D520309 180
Kỹ thuật vật liệu kim loại D520310
KT2x KT21 Kỹ thuật điện tử-truyền thông D520207 530
KT22 Kỹ thuật máy tính D520214 440
Truyền thông và mạng máy tính D480102
Khoa học máy tính D480101
Kỹ thuật phần mềm D480103
Hệ thống thông tin D480104
Công nghệ thông tin D480201
KT23 Toán-Tin D460112 100
KT24 Kỹ thuật điện-điện tử D520201 530
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520216
KT3x KT31 Công nghệ sinh học D420201 800 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Anh

(Toán là Môn thi chính, hệ số 2)

Kỹ thuật sinh học D420202
Kỹ thuật hóa học D520301
Công nghệ thực phẩm D540101
Kỹ thuật môi trường D520320
KT32 Hóa học (Cử nhân) D440112 80
KT33 Kỹ thuật in và truyền thông D320401 50
KT4x KT41 Kỹ thuật dệt D540201 170 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính, hệ số 2)

Công nghệ may D540204
Công nghệ da giầy D540206
KT42 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp D140214 60
KT5x KT51 Vật lý kỹ thuật D520401 120
KT52 Kỹ thuật hạt nhân D520402 60
CNx CN1 Công nghệ chế tạo máy D510201 290
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205
CN2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D510303 460
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông D510302
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử D510301
Công nghệ thông tin D480201
CN3 Công nghệ thực phẩm D540102 50
KQx KQ1 Kinh tế công nghiệp D510604 160 – Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

Quản lý công nghiệp D510601
KQ2 Quản trị kinh doanh D340101 80
KQ3 Kế toán D340301 80
Tài chính-Ngân hàng D340201
TA1 Tiếng Anh KHKT và công nghệ D220201 180 Toán, Văn, Anh

(Anh là môn thi chính, hệ số 2)

TA2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D220201

Chú thích: KT: Kỹ thuật (kỹ sư/cử nhân kỹ thuật), CN: Công nghệ (cử nhân công nghệ),KQ: Cử nhân KT/quản lý

 

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội thực hiện việc xét tuyển dựa trên kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) quốc gia 2016 tại các cụm thi trên cả nước do các trường đại học chủ trì.

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2016 của ĐH Bách khoa Hà Nội là 6.000, (trong đó 400 sinh viên thuộc các chương trình đào tạo quốc tế, 100 chỉ tiêu liên thông từ cao đẳng chính quy của Trường lên Cử nhân CN các ngành và 150 chỉ tiêu tuyển thẳng cho các đối tượng HS đạt giải cuộc thi HSG quốc gia, KHKT toàn quốc và dự bị dân tộc).

Điều kiện sơ loại: Thí sinh đăng ký xét tuyển phải có tổng điểm trung bình của các môn học thuộc 03 môn xét tuyển, tính cho 06 học kỳ THPT từ 20,0 trở lên. Trường sẽ kiểm tra điều kiện này dựa trên học bạ THPT (bản gốc) của thí sinh trúng tuyển khi đến Trường làm thủ tục nhập học.

Điều kiện sơ loại không áp dụng cho thí sinh thuộc diện tuyển thẳng và thí sinh thi liên thông từ hệ cao đẳng chính quy của Trường lên đại học.

Tổ hợp môn xét tuyển: là các môn thuộc các khối thi truyền thống của Trường (A, A1, D1) và các tổ hợp ba môn khác (Toán-Hóa-Anh, Toán-Hóa-Sinh). Môn Toán được chọn là môn thi chính (hệ số 2) khi xét tuyển vào các nhóm ngành kỹ thuật-công nghệ (mã KT và CN).

Bổ sung thêm nhóm ngành xét tuyển

– thí sinh được phép đăng ký tối đa 02 nguyện vọng theo nhóm ngành vào trường ĐHBKHN (gọi tắt là nguyện vọng ngành). Việc phân ngành (đối với các nhóm có 2 ngành trở lên) được thực hiện sau năm học thứ nhất trên cơ sở kết quả học tập và nguyện vọng của sinh viên.

– Trường bổ sung thêm các nhóm lớn (KT1x, KT2x, KT3x, KT4x, KT5x và KQx) nhằm tăng thêm khả năng lựa chọn nguyện vọng cho thí sinh.

– Thí sinh có thể đăng ký 02 nhóm ngành cụ thể, thí dụ (1) BKA.KT11 và (2) BKA.KQ1, việc xét tuyển theo mức ưu tiên của nguyện vọng từ cao xuống thấp.

– Thí sinh cũng có thể đăng ký nguyện vọng vào nhóm ngành lớn để tăng khả năng trúng tuyển, thí dụ: (1) BKA.KT21 và (2) BKA.KT1x. Nếu thí sinh không đạt điểm chuẩn nguyện vọng 1 vào KT21, khi đó Trường sẽ ấn định cho thí sinh nguyện vọng 2 vào một trong các nhóm ngành thuộc KT1x (KT11,…, KT14) để có lợi nhất cho thí sinh.

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐX) như sau:

Đối với các nhóm ngành không có môn chính:

Đối với các nhóm ngành có môn chính:

(Kết quả tính ĐX lấy đến 02 chữ số sau dấu phẩy).

CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO QUỐC TẾ

Mã tuyển sinh Ngành đào tạo Chỉ tiêu Môn xét tuyển
 

 

 

 

 

 

 

QT1

QT1.1 Cơ điện tử – NUT

(ĐH Nagaoka – Nhật Bản)

80  

 

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

(Riêng QT1.3 bổ sung thêm Toán, Lý, Pháp)

QT1.2 Điện tử -Viễn thông – LUH

(ĐH Leibniz Hannover – Đức)

50
QT1.3 Hệ thống thông tin – G.INP

(ĐH Grenoble – Pháp)

40
QT1.4 Công nghệ thông tin – LTU

(ĐH La Trobe – Úc)

60
QT1.5 Kỹ thuật phần mềm – VUW IT

(ĐH Victoria – New Zealand)

40
QT1.6 Kỹ thuật hóa học  – chế biến khoáng sản – UQ

( ĐH Queensland – Úc)

40
QT1.7 Kỹ thuật Cơ khí – GU

( ĐH Griffith – Úc)

40
QT2 QT2.1 Quản trị kinh doanh –  VUW

(ĐH Victoria – New Zealand)

60  

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Văn, Anh

(Riêng QT3.3 bổ sung thêm Toán, Lý, Pháp)

 

 

 

QT3

QT3.1 Quản trị kinh doanh – TROY BA

(ĐH Troy – Hoa Kỳ)

40
QT3.2 Khoa học máy tính – TROY – IT

(ĐH Troy – Hoa Kỳ)

40
QT3.3 Quản trị kinh doanh – UPMF

(ĐH Pierre Mendes France – Pháp)

40
 

QT4

QT4.1 Quản lý công nghiệp. Ch.ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering) 40

Phương thức đào tạo & học phí:

QT1:

– Học toàn thời gian và nhận bằng ĐHBK Hà Nội hoặc chuyển tiếp giai đoạn II ở nước ngoài và nhận bằng của Trường đối tác

– Học phí: Khoảng  32 -40 triệu/năm học chia theo từng chương trình

QT2 & QT3:

– Học toàn thời gian tại ĐHBK Hà Nội hoặc chuyển tiếp học ở nước ngoài và nhận bằng của Trường đối tác.

– Học phí:

+ĐH Troy: Khoảng 250 triệu/ toàn khóa 4 năm

+ĐH UPMF: Khoảng 41 triệu/ năm

QT4:

– Chương trình đào tạo theo chuẩn quốc tế, học hoàn toàn bằng tiếng Anh tại ĐHBK Hà Nội.

– Học phí: Khoảng 45 triệu/năm

Bình Luận

Để lại một phản hồi

Chúng tôi sẽ không public email của bạn. Vui lòng hoàn thành tất cả các ô bắt buộc*

Bạn có thể sử dụng các tag: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Nhập mã xác nhận (Điền chữ số lần lượt tương ứng với hình) *

Bài viết cùng chuyên mục

Công ty diệt mối tại đà nẵng. đội thi công diet moi tai tphcm tkp Cacuoc360.net trang cá cược cá độ online tốt nhất. Cach dang ky 188bet nhanh nhat. Dich vu chuyen nghiep lam bang dai hoc tai tphcm apartment for rent . House for rent in da nang . apartment for rent in da nang