Tin nổi bật

Lộ trình thi THPT, tuyển sinh ĐH năm 2018 Thí sinh chưa trúng tuyển vẫn còn cơ hội vào các ngành mà mình yêu thích?

Trường Đại Học Hùng Vương xét tuyển nguyện vọng 2 năm 2015

Bởi tuyen sinh lúc 9:18 - 28/08/2015

  1. Đối tượng đăng ký xét tuyển
  2. a) Thí sinh có kết quả thi THPT quốc gia do các trường đại học chủ trì đã được xét công nhận tốt nghiệp THPT. Kết quả thi của tổ hợp các môn thi từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định được Bộ Giáo dục & Đào tạo và có tổng điểm lớn hơn hoặc bằng mức điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 đã công bố.
  3. b) Thí sinh tốt nghiệp THPT và có điểm trung bình cộng kết quả học tập các môn xét tuyển theo ngành tương ứng của 6 kỳ trong chương trình THPT đối với các ngành đại học đạt điểm từ 6.0 trở lên, đối với các ngành cao đẳng đạt điểm từ 5.5 trở lên (trừ các ngành đại học, cao đẳng sư phạm). Có hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.
  4. Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển gồm:

– Phiếu đăng kí xét tuyển (theo mẫu) có ghi rõ đợt xét tuyển, được đăng kí tối đa 4 ngành cho mỗi đợt xét tuyển, các nguyện vọng được xếp thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4. Mỗi nguyện vọng cần ghi rõ ngành đăng kí xét tuyển và tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển.

– Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (cụm liên tỉnh) hoặc bản phôtô học bạ THPT;

– Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh;
Lệ phí xét tuyển là 30.000 đồng/hồ sơ và thí sinh có thể nộp lệ phí này qua dịch vụ của bưu điện.

  1. Hình thức và thời gian nộp hồ sơ

Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trường (cả 2 cơ sở) hoặc gửi qua đường bưu điện (sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh hoặc chuyển phát ưu tiên).

Thời gian nhận hồ sơ đợt 2 từ ngày 26/8/2015 đến hết ngày 07/9/2015 vào giờ hành chính các ngày trong tuần (kể cả thứ 7 và chủ nhật). Đối với hồ sơ gửi qua đường bưu điện, thời gian được tính theo dấu bưu điện trên phong bì thư.

Địa điểm thu nhận hồ sơ:

– Cơ sở thành phố Việt Trì: Phòng 101- tầng 1 nhà Điều hành – Trường ĐH Hùng Vương, Phường Nông Trang – TP. Việt Trì – tỉnh Phú Thọ

– Cơ sở thị xã Phú Thọ:   Phòng 108 – tầng 1 nhà Điều hành – Trường ĐH Hùng Vương, Phường Hùng Vương – TX. Phú Thọ – tỉnh Phú Thọ.

Địa chỉ nhận hồ sơ qua đường bưu điện: Phòng Đào tạo – Trường Đại học Hùng Vương – Phường Nông Trang – TP. Việt Trì – tỉnh Phú Thọ.

  1. Chỉ tiêu, ngành, tổ hợp xét tuyển
TT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Chỉ tiêu bổ sung Điểm nhận

đơn xét tuyển

 

Ghi chú

Điểm 3 môn

thi THPT

quốc gia

Điểm 3 môn

(kết quả học tập

chưa tính ƯT)

I. Hệ đại học      
1 D140206 Giáo dục Thể chất T00 20 Xét học bạ và thi năng khiếu
2 D140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07 15 16.5  
3 D140209TL Sư phạm Toán – Lý A00, A01, D07 50 15.0  
4 D140211 Sư phạm Vật lý A00, A01 40 15.0  
5 D140212 Sư phạm Hóa học A00, D07 30 15.0  
6 D140213 Sư phạm Sinh học B00, A02, D08 30 15.0  
7 D140217 Sư phạm Ngữ Văn C00, D14, D15 15 18.0  
8 D140218 Sư phạm Lịch sử (Sử – GDCD) C00, D14 30 15.0  
9 D140221 Sư phạm Âm nhạc N00 15   Xét học bạ và thi năng khiếu
10 D140222 Sư phạm Mỹ Thuật H00 20   Xét học bạ và thi năng khiếu
11 D140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 15 16.25  
D14, D15 16.75  
12 D220113 Việt Nam học C00, D01, D14, D15 40 15.0 18.0  
13 D220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 40 15.0 18.0  
14 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04, D14, D15 40 15.0 18.0  
15 D220341 Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 50 15.0 18.0  
16 D310101 Kinh tế (Kinh tế đầu tư) A00, A01, B00, D01 40 15.0 18.0  
17 D340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 40 15.0 18.0  
18 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D14, D15 40 15.0 18.0  
19 D340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, B00, D01 50 15.0 18.0  
20 D340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 50 15.0 18.0  
21 D480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 40 15.0 18.0  
22 D510201 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00, A01, B00, D01 40 15.0 18.0  
23 D510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01 50 15.0 18.0  
24 D620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y) A00, A01, B00, D01 40 15.0 18.0  
25 D620110 Khoa học Cây trồng A00, A01, B00, D01 40 15.0 18.0  
26 D620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, B00, D01 40 15.0 18.0  
27 D640101 Thú y A00, A01, B00, D01 40 15.0 18.0  
28 D760101 Công tác xã hội C00, D01, D14, D15 40 15.0 18.0  
II. Hệ cao đẳng  
1 C140202 Giáo dục Tiểu học A00 ,A01, C00, D01 30 12.0    
2 C140201 Giáo dục Mầm non M00 30     Xét học bạ và thi năng khiếu
3 C140209 Sư phạm Toán – Lý A00, A01, B00, D07 30 12.0    
4 C140212 Sư phạm Hóa – Sinh A00, B00,D07 30 12.0    
5 C140218 Sư phạm Sử (Sử – GDCD) C00, D14 30 12.0    
6 C140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D14, D15 30 12.0    
7 C340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D07 30 12.0 16.5  
8 C340301 Kế toán A00, A01, B00, D07 30 12.0 16.5  
9 C480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D07 30 12.0 16.5  

 

Ghi chú: Nguyên tắc và quy định tiêu chí phụ xét tuyển thực hiện như thông báo đợt 1.

Thông tin chi tiết liên hệ:

Điện thoại: (0210) 3821.970; 3710.391; 3993.369; 3820042

Bình Luận

Để lại một phản hồi

Chúng tôi sẽ không public email của bạn. Vui lòng hoàn thành tất cả các ô bắt buộc*

Bạn có thể sử dụng các tag: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Nhập mã xác nhận (Điền chữ số lần lượt tương ứng với hình) *

Bài viết cùng chuyên mục

Công ty diệt mối tại đà nẵng. đội thi công diet moi tai tphcm tkp Trang FB88 cá độ online tốt nhất. Cach dang ky 188bet nhanh nhat. Dich vu chuyen nghiep lam bang dai hoc tai tphcm Tìm mã KM mua 1 tặng 1 Bóng đá nhà cái k8 . Nhà cái K8 online.