Tin nổi bật

Đề thi THPT Quốc gia 2018 sẽ thế nào? Lộ trình thi THPT, tuyển sinh ĐH năm 2018 Thí sinh chưa trúng tuyển vẫn còn cơ hội vào các ngành mà mình yêu thích?

Trường Đại học Sư phạm TPHCM tuyển sinh năm 2015

Bởi tuyensinh247 lúc 10:30 - 8/05/2015

1429067789_dai-hoc-Su-pham-TPHCM-2THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TPHCM HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

 

Đại học Sư phạm TP.HCM đã công bố thông tin tuyển sinh chi tiết từng ngành của trường dự kiến sẽ thực hiện trong năm 2015.

Theo đó, trường xét tuyển thí sinh dựa vào kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT kỳ thi THPT quốc gia các môn văn hóa và tổ chức thi riêng các môn năng khiếu. Tuy nhiên, thí sinh muốn xét tuyển vào trường phải có hạnh kiểm các học kỳ THPT từ loại khá trở lên.

Đề án tuyển sinh Đại học sư phạm TPHCM năm 2015

Năm 2015, trường chỉ xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Vào năm 2016, trường sẽ sơ tuyển thí sinh bằng kết quả học bạ THPT trước khi xét tuyển kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

Từ năm 2017 về sau, bên cạnh sơ tuyển học bạ THPT trường sẽ xét tuyển kết hợp giữa kết quả kỳ thi THPT quốc gia với bài thi đánh giá năng lực do trường tổ chức.

Với các ngành hệ đào tạo sư phạm, thí sinh dự thi phải đạt đủ các điều kiện: không bị dị tật, không nói ngọng, nói lắp, nam cao 1,55 m và nữ cao 1,50 m trở lên. Riêng ngành giáo dục thể chất, thí sinh phải cao từ 1,65 m và nặng 50 kg trở lên, nữ phải cao 1,55 m và nặng 45 kg trở lên.

Đặc biệt, trường Đại học Sư phạm TPHCM thay đổi tổ hợp môn thi, đồng thời xác định môn thi chính ở hầu hết các ngành.

Trong đề án này, trường cũng xây dựng thêm một số tổ hợp môn thi mới dự kiến áp dụng từ năm 2015 gồm: ngành sư phạm sinh có tổ hợp toán – ngoại ngữ – sinh học (bên cạnh khối B); quốc tế học có văn – ngoại ngữ – lịch sử (bên cạnh khối C)…

Riêng ngành sư phạm địa lý có thêm nhiều tổ hợp mới bên cạnh các khối thi truyền thống, như toán – văn – địa, toán – ngoại ngữ – địa; văn – ngoại ngữ – địa… Tuy nhiên, các tổ hợp mới của ngành này dự kiến chỉ áp dụng từ năm 2016.

Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm TPHCM  chi tiết như bảng sau:

Tên trường.

Ngành học.

Ký hiệu trường Mã ngành Môn thi Tổng chỉ tiêu
(1) (2) (3) (4) (5)
ĐH Sư phạm TP.HCM

280 An Dương Vương, Quận 5, TP. HCM;

ĐT: (08) 38352020.

Website:www.hcmup.edu.vn

SPS     3.300

(dự kiến)

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành sư phạm:
Sư phạm Toán học   D140209 Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Toán học)

 
Sư phạm Vật lí   D140211 Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Vật lí, Ngữ văn

(Môn thi chính: Vật lí)

 
Sư phạm Tin học   D140210 Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh (bỏ khối D1)

 
Sư phạm Hóa học   D140212 Toán học, Vật lí, Hóa học

(Môn thi chính: Hóa học)

 
Sư phạm Sinh học   D140213 Toán học, Hóa học, Sinh học

Toán học, Sinh học, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Sinh học)

 
Sư phạm Ngữ văn   D140217 Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

Toán học, Ngữ văn, Địa lí

(Môn thi chính: Ngữ văn)

 
Sư phạm Lịch sử   D140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Lịch sử)

 
Sư phạm Địa lí   D140219 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán học, Ngữ văn, Địa lí

Toán học, Tiếng Anh, Địa lí

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (bỏ A,A1)

(Môn thi chính: Địa lí)

 
Giáo dục Chính trị   D140205 Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

 
Giáo dục Quốc phòng – An Ninh   D140208 Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 
Sư phạm tiếng Anh   D140231 Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Anh)

 
Sư phạm song ngữ Nga – Anh   D140232 Toán học, Ngữ văn, TiếngNga

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

 (Môn thi chính: Tiếng Nga, Tiếng Anh)

 
Sư phạm tiếng Pháp   D140233 Toán học, Ngữ văn, TiếngPháp

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

 (Môn thi chính: Tiếng Pháp, Tiếng Anh)

 
Sư phạm tiếng Trung Quốc   D140234 Toán học, Ngữ văn, TiếngTrung quốc

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

 (Môn thi chính: Tiếng Trung quốc, Tiếng Anh)

 
Giáo dục tiểu học   D140202 Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

 
Giáo dục mầm non   D140201 Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu  
Giáo dục thể chất   D140206 Toán học, Sinh học, Năng khiếu

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

(Môn thi chính: Năng khiếu)

 
Giáo dục đặc biệt   D140203 Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu (bỏ khối C)

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

Toán học, Ngữ văn, Sinh học

 
Quản lí giáo dục   D140114 Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 
Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành ngoài sư phạm:
Ngôn ngữ Anh.

Các chương trình đào tạo:

–   Tiếng Anh thương mại;

–   Tiếng Anh biên, phiên dịch

  D220201 Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Anh)

 
Ngôn ngữ Nga – Anh   D220202 Toán học, Ngữ văn, TiếngNga

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

 (Môn thi chính: Tiếng Nga, Tiếng Anh)

 
Ngôn ngữ Pháp.
Các chương trình đào tạo:

–   Tiếng Pháp du lịch;

–   Tiếng Pháp biên, phiên dịch.

  D220203 Toán học, Ngữ văn, TiếngPháp

Lịch sử, Nưgữ văn, Tiếng Pháp

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

 (Môn thi chính: Tiếng Pháp, Tiếng Anh)

 
Ngôn ngữ Trung Quốc   D220204 Toán học, Ngữ văn, TiếngTrung quốc

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

 (Môn thi chính: Tiếng Trung quốc, Tiếng Anh)

 
Ngôn ngữ Nhật. Chương trình đào tạo:

–   Tiếng Nhật biên, phiên dịch.

 

  D220209 Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nhật

Lịch sử, Ngữ văn, TiếngNhật

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

 (Môn thi chính: Tiếng Nhật, Tiếng Anh)

 
Công nghệ thông tin   D480201 Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

 
Vật lí học   D440102 Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

 (Môn thi chính: Vật lí)

 
Hoá học.
Các Chương trình đào tạo:

–   Hóa vô cơ;

–   Hóa hữu cơ.

  D440112 Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Hóa học, Sinh học

(Môn thi chính: Hóa học)

 
Văn học   D220330 Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn thi chính: Ngữ văn)

 
Việt Nam học.
Chương trình đào tạo:

–   Văn hóa – Du lịch.

 

  D220113 Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 
Quốc tế học   D220212 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 
Tâm lý học   D310401 Toán học, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

– Phương án tuyển sinhtrường Đại học Sư Phạm Tp. HCM xét tuyển thí sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia, đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

– Các ngành sư phạm, thí sinh dự thi không bị dị tật, không nói ngọng, nói lắp, nam cao 1,55 m và nữ cao 1,50 m trở lên.

– Điều kiện thể hình của các thí sinh dự thi vào ngành giáo dục thể chất gồm: Nam cao 1,65 m và nặng 50 kg trở lên; nữ cao 1,55 m và nặng 45 kg trở lên.

Môn thi năng khiếu ngành giáo dục thể chất gồm chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ. Môn thi năng khiếu các ngành giáo dục mầm non, giáo dục đặc biệt gồm: đọc, kể diễn cảm và hát.

Tỷ lệ chọi năm 2014

Trường: Đại học Sư phạm TP HCM Mã trường: SPS
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1 D140209 Sư phạm Toán học 150 1341 1/8.94
2 D140211 Sư phạm Vật lí 100 924 1/9.24
3 D140210 Sư phạm Tin học 100 352 1/3.52
4 D220201 Ngôn ngữ Anh 150 344 1/2.29
5 D220203 Ngôn ngữ Pháp 70 146 1/2.09
6 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 100 252 1/2.52
7 D480201 Công nghệ thông tin 150 392 1/2.61
8 D440102 Vật lý học 100 169 1/1.69
9 D440112 Hóa học 80 310 1/3.88
10 D220330 Văn học 60 146 1/2.43
11 D220113 Việt Nam học 60 247 1/4.12
12 D220212 Quốc tế học 100 284 1/2.84
13 D310401 Tâm lý học 100 517 1/5.17
14 D140212 Sư phạm Hoá học 100 942 1/9.42
15 D140213 Sư phạm Sinh học 90 736 1/8.18
16 D140218 Sư phạm Lịch Sử 100 454 1/4.54
17 D140219 Sư phạm Địa lí 100 694 1/6.94
18 D140205 Giáo dục Chính trị 80 225 1/2.81
19 D140208 Giáo dục quốc phòng-An Ninh 82 242 1/2.95
20 D140114 Quản lý giáo dục 130 349 1/2.68
21 D140231 Sư phạm Tiếng Anh 120 1264 1/10.53
22 D140232 Sư phạm song ngữ Nga – Anh 40 103 1/2.58
23 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp 40 82 1/2.05
24 D140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 40 62 1/1.55
25 D140202 Giáo dục Tiểu học 200 6967 1/34.84
26 D140201 Giáo dục Mầm non 200 2707 1/13.54
27 D140203 Giáo dục đặc biệt 50 205 1/4.1
28 D220202 Ngôn ngữ Nga-Anh 110 163 1/1.48
29 D140217 Sư phạm ngữ văn 130 1378 1/10.6
30 D140203 giáo dục thể chất 130 446 1/3.43

 

Bình Luận

Để lại một phản hồi

Chúng tôi sẽ không public email của bạn. Vui lòng hoàn thành tất cả các ô bắt buộc*

Bạn có thể sử dụng các tag: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Nhập mã xác nhận (Điền chữ số lần lượt tương ứng với hình) *

Bài viết cùng chuyên mục

Liên kết website

Công ty diệt mối tại đà nẵng. đội thi công diet moi tai tphcm tkp Trang FB88 cá độ online tốt nhất. Cach 1gom88.com nhanh nhat. Kèo nhà cái keo bd Link vào SBOBET bị chặn Dich vu chuyen nghiep lam bang dai hoc tai tphcm nhận đào tạo seo và facebook ad Bóng đá nhà cái k8 . Nhà cái K8 online.