Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2020

Các bạn hãy xem điểm chuẩn trường đại học công nghiệp Hà Nội tại bài viết này

Trường Đại học Công nghiệp đã chính thức công bố trúng tuyển năm 2020. Thông tin chi tiết các bạn hay xem nội dung bên dưới.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020

Tên Ngành Điểm Tiêu chí phụ
    1 2
Quản trị kinh doanh 23,55 Toán >8,6 Toán =8,6 và NV≤3
Marketing 24,90 Toán >8,4 Toán =8,4 và NV≤7
Tài chính – Ngân hàng 23,45 Toán >8,4 Toán =8,4 và NV≤8
Kế toán 22,75 Toán >7,0 Toán=7,0 và NV≤3
Kiểm toán 22,30 Toán >7,8 Toán=7,8 và NV≤4
Quản trị nhân lực 24,20 Toán >8,2 Toán =8,2 và NV≤5
Quản trị văn phòng 22,20 Toán >78,2 Toán =78,2 và NV≤4
Khoa học máy tính 24,70 Toán >78,2 Toán =78,2 và NV≤5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23,10 Toán >7,6 Toán =7,6 và NV≤4
Kỹ thuật phần mềm 24,30 Toán >8,8 Toán =8,8 và NV≤1
Hệ thống thông tin 23,50 Toán >8,0 Toán =8,0 và NV≤3
Công nghệ kỹ thuật máy tính 24,00 Toán >8,6 Toán =8,6 và NV≤7
Công nghệ thông tin 25,60 Toán >8,6 Toán =8,6 và NV≤1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23,90 Toán >8,4 Toán =8,4 và NV≤2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25,30 Toán >8,8 Toán =8,8 và NV≤7
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25,10 Toán >8,6 Toán =8,6 và NV≤2
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22,45 Toán >7,2 Toán =7,2 và NV≤4
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24,10 Toán >8,6 Toán =8,6 và NV≤2
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 23,20 Toán >8,2 Toán =8,2 và NV≤1
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 26,00 Toán >9,0 Toán =9,0 và NV≤5
Công nghẹ kỹ thuật hóa học 18,00 Toán >5,0 Toán =5,0 và NV≤1
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18,05 Toán >6,8 Toán =6,8 và NV≤5
Công nghệ thực phẩm 21,05 Toán >7,8 Toán =7,8 và NV≤4
Công nghệ dệt may 22,80 Toán >8,0 Toán =8,0 và NV≤5
Công nghệ vật liệu dệt may 18,50 Toán >7,0 Toán =7,0 và NV≤2
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21,95 Toán >8,0 Toán =8,0 và NV≤5
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21,50 Toán >7,0 Toán =7,0 và NV≤2
Logistics và chuỗi cung ứng 24,40 Toán >8,4 Toán =8,4 và NV≤5
Ngôn ngữ Anh 22,73 Ngoại ngữ  >6,2 Ngoại ngữ  >6,2 NV≤4
Ngôn ngữ Hàn Quốc 23,44 Ngoại ngữ  >7,6 Ngoại ngữ  =7,6 và NV≤5
Kinh tế đầu tư 22,60 Toán >9,0 Toán =9,0 và NV≤4
Du lịch 24,25 Ngữ văn >8,5 Ngữ văn=8,5 và NV≤4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23,00 Toán >9,0 Toán =9,0 và NV≤5
Quản trị khách sạn 23,75 Toán >8,2 Toán =8,2 và NV≤4
Thiết kế thời trang 22,89 NV≤11
Ngôn ngữ Trung Quốc 23,29 NV≤2
Ngôn ngữ Nhật 22,40 NV≤7

– Tiêu chí phụ 1 sử dụng khi thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng điểm trúng tuyển.

– Tiêu chí phụ 2 sử dụng khi thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng điểm trúng tuyển nhưng không đáp ứng được tiêu chí phụ 1.

Cách tính điểm xét tuyển đại công nghiệp năm 2020

– Điểm xét tuyển: Điểm trung bình 3 môn + điểm ưu tiên.

– Điểm xét tuyển ngành ngôn ngữ: Toán + Văn + (Ngoại ngữ x 2) x 3/4 + điểm ưu tiên.

Điểm Sàn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Năm 2020

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Sàn
Thiết kế thời trang A00, A01, D01, D14 ≥20
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 ≥20
Marketing A00, A01, D01 ≥21
Tài Chính – Ngân hàng A00, A01, D01 ≥20
Kế toán A00, A01, D01 ≥19
Kiểm toán A00, A01, D01 ≥19
Quản trị nhân lực A00, A01, D01 ≥20
Quản trị văn phòng A00, A01, D01 ≥19
Khoa học máy tính A00, A01 ≥20
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 ≥20
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 ≥21
Hệ thống thông tin A00, A01 ≥21
Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01 ≥20
Công nghệ thông tin A00, A01 ≥23
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01 ≥21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 ≥23
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01 ≥21
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01 ≥20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 ≥21
Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00, A01 ≥20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 ≥23
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 ≥18
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 ≥18
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 ≥18
Công nghệ dệt, may A00, B00, D07 ≥20
Công nghệ vật liệu dệt, may A00, B00, D07 ≥18
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, B00, D07 ≥20
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00, B00, D07 ≥20
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, B00, D07 ≥21
Ngôn ngữ Anh D01 ≥20
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 ≥20
Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 ≥20
Ngôn ngữ Nhật D01, D06 ≥20
Kinh tế đầu tư A00, A01, D01 ≥19
Du lịch C00, D01, D14 ≥19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01,D01 ≥19
Quản trị khách sạn A00, A01,D01 ≥19

 

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI 2019

Điểm chuẩn đại học công nghiệp hà nội
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Cụ thể như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Thiết kế thời trang A00, A01, D01 18.7
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18.4
Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00, A01, D01 18.05
Marketing A00, A01, D01 19.85
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 18.25
Kế toán A00, A01, D01 18.2
Kiểm toán A00, A01, D01 17.05
Quản trị nhân lực A00, A01, D01 18.8
Quản trị văn phòng A00, A01, D01 17.45
Khoa học máy tính A00, A01 18.75
Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg – Hoa Kỳ) A00, A01 16.85
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 16.6
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 18.95
Hệ thống thông tin A00, A01 18
Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01 18.3
Công nghệ thông tin A00, A01 20.4
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01 18.85
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 20.15
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01 19.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01 17.05
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 18.9
Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00, A01 17.35
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00, A01 20.45
Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, D07 16.1
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 16
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 17
Công nghệ dệt, may A00, A01, D01 19.3
Ngôn ngữ Anh D01 18.91
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 19.46
Kinh tế đầu tư A00, A01, D01 16
Du lịch D01, C00, D14 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 18.5
Quản trị khách sạn A00, A01, D01 19

  Chú ý: Với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm xét tuyển bằng tổng (điểm Toán + điểm Ngữ văn + 2 * điểm Tiếng Anh)*3/4  + điểm ưu tiên  khu vực + điểm ưu tiên đối tượng. Tương tự như ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có cách tính điểm tương tự nhưng thay bằng điểm Tiếng Trung nhân đôi.

Năm nay, Đại học Công nghiệp Hà Nội cấp học bổng cho thí sinh trúng tuyển và nhập học. Theo đó, thí sinh có điểm xét tuyển đầu vào đạt thủ khoa các khối xét tuyển được cấp học bổng 100% học phí toàn khóa học.15 thí sinh có tổng điểm 3 môn xét tuyển lớn nhất các khối xét tuyển (trừ các thí sinh thủ khoa các khối) được cấp học bổng 100% học phí năm thứ nhất.

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Năm 2020

Nguyện Vọng 2 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Năm 2020

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *