Điểm chuẩn

Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân cao nhất là 29,99

1. Nghiệp vụ an ninh

Đối với Nam

STT

Địa bàn

Tổ hợp

Điểm trúng tuyển

1

Địa bàn 1

A00

26,2

A01

27,24

C03

26,66

D01

27,56

2

Địa bàn 2

A00

26,51

A01

26,73

C03

27,08

D01

26,49

3

Địa bàn 3

A00

26,15

A01

26,34

C03

27,2

D01

26,08

4

Địa bàn 8

A00

22,63

A01

21,96

C03

20,25

D01

Đối với Nữ

STT

Địa bàn

Tổ hợp

Điểm trúng tuyển

1

Địa bàn 1

A00

27,81

A01

29,99

C03

28,55

D01

29,26

2

Địa bàn 2

A00

28,01

A01

29,84

C03

28,69

D01

29,3

3

Địa bàn 3

A00

26,09

A01

28,16

C03

28,41

D01

28,2

4

Địa bàn 8

A00

A01

C03

D01

2. Ngành An toàn Thông tin

Đối với Nam

Khu vực

Tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Phía Bắc

A00

27,69

A01

26,55

Phía Nam

A00

23,14

A01

24,86

Đối với Nữ

Khu vực

Tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Phía Bắc

A00

27,28

A01

29,39

Phía Nam

A00

24,94

A01

26,8

3. Gửi đào tạo ngành Y

Khu vực

Tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Phía Bắc

B00

24,45

Phía Nam

B00

23,05

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button