Điểm chuẩn

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) năm 2020 2021 2022 mới nhất

Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh là một trong những trường đại học có đóng góp to lớn trong sự nghiệp đổi mới và toàn diện giáo dục ở nước ta. Với hơn 50 kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy và đào tạo giáo viên, UEH tự hào là một trong tám trung tâm dẫn đầu cả nước về đổi mới và toàn diện hóa giáo dục. Để biết thêm thông tin về điểm chuẩn đầu vào của UEH, hãy cùng ReviewEdu.net đi tìm hiểu rõ hơn trong bài viết dưới đây.

Giới thiệu chung về Trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) năm 2021 mới nhất.

Trường được thành lập trên cơ sở sáp nhập Trường Đại học Kinh tế TP. HCM (1976), Trường Đại học Tài chính Kế toán TP. Hồ Chí Minh (1976) và Khoa Kinh tế thuộc Trường Đại học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh vào ngày 09/7/1996. Ngày 10/10/2000, Trường Đại học Kinh tế TP. HCM được tách ra từ Trường Đại học Kinh tế thuộc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh năm 2022

Dự kiến năm 2022, UEH sẽ tăng điểm đầu vào theo kết quả thi THPT và theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia; tăng/giảm khoảng 01 điểm so với đầu vào năm 2021.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh năm 2021

Điểm trúng tuyển của UEH theo kết quả thi THPT cụ thể như bảng dưới đây:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 24 Điểm thi TN THPT Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26.2 Điểm thi TN THPT Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 27 Điểm thi TN THPT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 25.3 Điểm thi TN THPT Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 26.2 Điểm thi TN THPT Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.9 Điểm thi TN THPT Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.2 Điểm thi TN THPT Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27 Điểm thi TN THPT Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 25.9 Điểm thi TN THPT Quản lý công A00; A01; D01; D07 25 Điểm thi TN THPT Ngôn ngữ Anh D01, D96 27 Điểm thi TN THPT Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 25.2 Điểm thi TN THPT Kế toán A00; A01; D01; D07 25.4 Điểm thi TN THPT Kinh tế A00; A01; D01; D07 26.3 Điểm thi TN THPT Marketing A00; A01; D01; D07 27.5 Điểm thi TN THPT Luật A00, A01, D01, D96 25.8 Điểm thi TN THPT Kinh tế DGNL 940 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27 Điểm thi TN THPT Quản trị kinh doanh DGNL 925 600: Phân hiệu Vĩnh Long Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 17 Chương trình chuẩn

Điểm thi TN THPT

Kinh doanh quốc tế DGNL 980 600: Phân hiệu Vĩnh Long Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng DGNL 1000 Kinh doanh thương mại DGNL 0 Kinh doanh thương mại DGNL 950 Marketing A00; A01; D01; D07 27.4 Điểm thi TN THPT Marketing DGNL 970 600: Phân hiệu Vĩnh Long Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 17 Chương trình chuẩn

Điểm thi TN THPT

Tài chính – Ngân hàng DGNL 895 600: Phân hiệu Vĩnh Long Bảo hiểm DGNL 830 Tài chính quốc tế DGNL 950 Kế toán A00; A01; D01; D07 17 Chương trình chuẩn

Điểm thi TN THPT

Kế toán DGNL 870 580: Phân hiệu Vĩnh Long Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 16 Chương trình chuẩn

Điểm thi TN THPT

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành DGNL 870 Quản trị khách sạn DGNL 885 Toán kinh tế DGNL 870 Thống kê kinh tế DGNL 840 Hệ thống thông tin quản lý DGNL 910 Khoa học dữ liệu DGNL 920 Kỹ thuật phần mềm DGNL 950 Ngôn ngữ Anh D01, D96 17 Chương trình chuẩn

Điểm thi TN THPT

Ngôn ngữ Anh DGNL 920 Luật A00, A01, D01, D96 16 Luật kinh tế

Chương trình chuẩn

Điểm thi TN THPT

Luật DGNL 930 Quản lý công DGNL 840 Quản trị bệnh viện DGNL 880 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 25 Điểm thi TN THPT Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 26.8 Điểm thi TN THPT Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 26 7340122 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.4 Điểm thi TN THPT Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 17 Chương trình chuẩn

Điểm thi TN THPT

Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27.5 Điểm thi TN THPT Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.3 Điểm thi TN THPT Kế toán A00; A01; D01; D07 22 Điểm thi TN THPT Kinh tế DGNL 900 Kinh tế đầu tư Bất động sản DGNL 880 Quản trị nhân lực DGNL 950 Kinh doanh nông nghiệp DGNL 740 505: Phân hiệu Vĩnh Long Kiểm toán DGNL 940 Thương mại điện tử DGNL 970 505: Phân hiệu Vĩnh Long Luật DGNL 920 Luật kinh tế Kiến trúc DGNL 800 Kiến trúc đô thị Kinh tế A00; A01; D01; D07 25.4 Kinh tế đầu tư Bất động sản A00; A01; D01; D07 24.2 Điểm thi TN THPT Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 26.6 Điểm thi TN THPT Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07 22 Điểm thi TN THPT Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.1 Điểm thi TN THPT Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 26.9 Điểm thi TN THPT Luật A00, A01, D01, D96 25.8 Luật kinh tế

Điểm thi TN THPT

Kiến trúc A00; A01; D01; D07 22.8 Kiến trúc đô thị

Điểm thi TN THPT

Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D07 24.2 Điểm thi TN THPT Marketing A00; A01; D01; D07 17 Chương trình chuẩn

Điểm thi TN THPT

Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 17 Chương trình chuẩn

Điểm thi TN THPT

Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07 16 Chương trình chuẩn

Điểm thi TN THPT

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh năm 2020

Điểm trúng tuyển của UEH dao động trong khoảng từ 22 – 27,6 theo kết quả thi THPT và từ 750 – 850 điểm theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM tại cơ sở TP. HCM; 16 điểm cho tất cả các ngành tại Phân hiệu Vĩnh Long.

Ngành Điểm trúng tuyển Theo KQ thi THPT Theo KQ ĐGNL Kinh tế học 26,2 750 Quản trị kinh doanh 26,4 750 Kinh doanh quốc tế 27,5 800 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27,6 850 Kinh doanh thương mại 27,1 750 Marketing 27,5 800 Tài chính – Ngân hàng 25,8 750 Bảo hiểm 22 750 Tài chính quốc tế 26,7 750 Kế toán 25,8 750 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25,4 750 Quản trị khách sạn 25,8 750 Toán kinh tế 25,2 750 Thống kê kinh tế 25,2 750 Hệ thống thông tin quản lý 26,3 760 Khoa học dữ liệu 24,8 800 Kỹ thuật phần mềm 25,8 765 Ngôn ngữ Anh 25,8 750 Luật 24,9 750 Quản lý công 24,3 765 Quản trị bệnh viện 24,2 750 Chương trình Cử nhân tài năng 26 không xét

Phân hiệu tại Vĩnh Long

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Quản trị kinh doanh

Kinh doanh quốc tế

Tài chính – Ngân hàng

Kế toán

Thương mại điện tử

Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, D01, D07 16.00

Học phí trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)

Dựa theo mức tăng học phí các năm trở lại đây, dự kiến học phí năm 2022 UEH sẽ tăng 10% so với năm 2021. Tương ứng mỗi tín chỉ sẽ tăng từ 70.000 đến 100.000 VNĐ/tín chỉ. Tức mức học phí mỗi năm sinh viên UEH phải đóng tăng lên từ 2.000.000 đến 3.000.000 VNĐ.

Đối với năm 2021, học phí năm học 2021 – 2022 của trường Đại học Kinh tế TPHCM tăng 10% theo quy định của chính phủ. Tùy từng chương trình đào tạo mà học phí của Đại học Kinh tế TP. HCM sẽ có các mức khác nhau.

Tham khảo chi tiết: Học phí trường đại học Kinh tế TPHCM UEH mới nhất

Kết Luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh không quá cao cũng không quá thấp, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết trên giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Chúc các bạn thành công.

Xem thêm mức điểm chuẩn của một số trường sau:

Cập nhật điểm chuẩn đại học năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Cao đẳng Thực hành FPT năm 2020 2021 2022 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy năm 2020 2021 2022 mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật Hà Nội (HLU) năm 2020 2021 2022 mới nhất

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button