Điểm chuẩn

ĐIỂM CHUẨN VÀ DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG XÉT TUYỂN ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NĂM 2022

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi thi đánh giá năng lực là một trong những phương thức tuyển sinh quan trọng được sử dụng bởi nhiều trường đại học, cao đẳng trên cả nước. Thời điểm hiện tại có những trường đại học nào tổ chức, xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực? Nội dung thông tin chi tiết sẽ có trong bài viết này.

1. Những trường đại học tổ chức thi đánh giá năng lực

  • Năm 2014, Đại Học Quốc Gia Hà Nội đã chính thức tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực nhằm đánh giá năng lực, trình độ của học sinh để tuyển chọn những thí sinh có đủ tiêu chuẩn, phù hợp với các yêu cầu của chương trình đào tạo, nâng cao chất lượng đầu vào. Kỳ thi này đã thành công tốt đẹp, đạt được các mục tiêu đã đề ra, khẳng định hướng đi đổi mới của trường là đúng đắn, phù hợp. Đây là phương thức xét tuyển lần đầu tiên được triển khai ở Việt Nam và Đại Học Quốc Gia Hà Nội là đơn vị đầu tiên thực hiện thành công. Theo đó, năm 2018 Đại Học Quốc Gia TP.HCM cũng đã quyết định tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực và sử dụng kết quả kỳ thi là một trong những phương thức xét tuyển.
  • Như vậy, tính đến năm 2021 trên cả nước đã có 2 đơn vị tổ chức kỳ thi đó là Đại Học Quốc Gia Hà Nội và Đại Học Quốc Gia TP.HCM.

1.1. Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Khóa ôn thi đánh giá năng lực đhqghn 2022
Khóa ôn thi đánh giá năng lực đhqghn 2022

Trong những năm đầu, kỳ thi ĐGNL của ĐH Quốc gia HN được tổ chức tại 7 cụm thi với 11 điểm, các cụm thi nằm rải rác ở một số tỉnh như Hà Nội, Thái Nguyên, Thanh Hoá, Hải Phòng, Nghệ An…Tuy nhiên, đến năm 2022 các cụm thi đã được mở rộng nhiều hơn. Các thí sinh sẽ đăng ký dự thi trực tuyến trên trang website khaothi.vnu.edu.vn hoặc cet.vnu.edu.vn.

Trên công thông tin của Đại học Quốc gia Hà Nội đã công bố chi tiết lịch đăng ký thi, lịch thi và địa điểm tổ chức cho 12 đợt thi trong năm 2022.

Chi tiết lịch thi và địa điểm thi ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2022: TẠI ĐÂY

1.2. Đại Học Quốc Gia TP.HCM

Năm 2022, ĐH Quốc gia TP.HCM sẽ tổ chức 2 đợt thi. Đợt 1 diễn ra vào ngày 27/3 được tổ chức tại 17 tỉnh thành tại ĐÀ NẴNG, QUẢNG NAM, QUẢNG NGÃI... Đợt 2 diễn ra vào ngày 22/05/2022 (dự kiến) tại TPHCM, ĐÀ NẴNG, AN GIANG, KHÁNH HÒA.

Chi tiết lịch thi và địa điểm thi ĐGNL ĐHQG TPHCM 2022: Tại đây

Khóa ôn thi đgnl đhqghcm 2022
Khóa ôn thi đgnl đhqghcm 2022

2. Những trường sử dụng điểm đánh giá năng lực để xét tuyển năm 2022

2.1. Các trường tuyển đánh giá năng lực Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2022

STTTÊN TRƯỜNG 1 Khoa luật – Đại học Quốc gia Hà Nội 2 Đại học Y Dược – Đại học Quốc gia Hà Nội 3 Khoa quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 4 Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 5 Đại học giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội 6 Đại học công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội 7 Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội 8 Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội 9 Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội 10 Đại học Ngoại thương 11 Đại học Kinh tế quốc dân 12 Đại học Thương mại 13 Đại học Công nghệ giao thông vận tải 14 Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng yên 15 Học viện tòa án 16 Khoa du lịch – Đại học Huế 17 Đại học Luật – Đại học Huế 18 Đại học Y Dược – Đại học Huế 19 Đại học Sư phạm – Đại học Huế 20 Đại học Khoa học – Đại học Huế 21 Đại học Nông lâm – Đại học Huế 22 Đại học nghệ thuật – Đại học Huế 23 Đại học Kinh tế – Đại học Huế 24 Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế 25 Khoa giáo dục thể chất – Đại học Huế 26 Phân hiệu đại học Huế tại Quảng trị 27 Khoa kỹ thuật và công nghệ – Đại học Huế 28 Khoa quốc tế – Đại học Huế 29 Khoa quốc tế – Đại học Thái Nguyên 30 Khoa ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên 31 Đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên 32 Đại học nông lâm – Đại học Thái Nguyên 33 Đại học khoa học – Đại học Thái Nguyên 34 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 35 Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên 36 Cao đẳng kinh tế-kỹ thuật – Đại học Thái Nguyên 37 Đại học Kỹ thuật công nghiệp – Đại học Thái Nguyên 38 Đại học Kinh tế quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên 39 Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông – Đại học Thái Nguyên 40 Đại học Vinh 41 Đại học Tài nguyên môi trường 42 Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp 43 Đại học Tân Trào 44 Đại học Phenikaa 45 Đại học Hồng Đức 46 Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh 47 Đại học Lao động – Xã hội cơ sở Hà nội 48 Đại học Lao động – Xã hội cơ sở phía Nam 49 Đại học Sư phạm Hà nội 2 50 Đại học Thủ đô 51 Đại học Hùng vương 52 Đại học Y tế Hải Dương 53 Học viện ngân hàng 54 Đại học nông lâm Bắc Giang 55 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 56 Đại học Công nghiệp Việt Trì 57 Đại học Điện lực 58 Đại học Công nghiệp Hà nội 59 Đại học Thăng Long 60 Đại học Thủy lợi 61 Đại học Tây Bắc 62 Đại học Hàng hải (Hải Phòng) 63 Đại học lâm nghiệp 64 Học viện chính sách và phát triển 65 Đại học FPT 66 Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TP.HCM 66+ ĐANG CẬP NHẬT THÊM

2.2. Danh sách các trường xét tuyển điểm đánh giá năng lực Đại Học Quốc Gia TP.HCM 2022

Theo thống kê thì hiện có hơn 80 trường đại học, cao đẳng công nhận và sử dụng kết quả – điểm thi của bài thi đánh giá năng lực do trường Đại Học Quốc Gia TP.HCM tổ chức 2022 để tuyển sinh, cụ thể như sau:

STTTÊN TRƯỜNG 1 Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCM 2 Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM 3 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCM 4 Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCM 5 Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TPHCM 6 Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCM 7 Phân hiệu ĐHQG TP.HCM tại Bến Tre 8 Khoa Y – Đại học Quốc gia TPHCM 9 Đại học An Giang – Đại học Quốc gia TPHCM 10 Khoa Chính trị Hành chính – Đại học Quốc gia TPHCM 11 Đại học Công nghiệp thực phẩm TP.HCM 12 Đại học Kinh tế – Tài chính 13 Đại học Nha Trang 14 Đại học Công nghệ TP.HCM 15 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 16 Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long 17 Đại học Nguyễn Tất Thành 18 Đại học Lạc Hồng 19 Đại học Thủ dầu Một 20 Đại học Bình Dương 21 Đại học Hùng Vương TP.HCM 22 Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 23 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 24 Đại học Yersin Đà Lạt 25 Đại học Văn Hiến 26 Đại học Tây Đô 27 Đại học Nam Cần Thơ 28 Đại học Công nghệ Miền Đông 29 Đại học Văn Lang 30 Đại học Phan Châu Trinh 31 Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng 32 Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng 33 Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng 34 Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng 35 Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng 36 Viện Nghiên cứ đào tạo Việt – Anh _ Đại học Đà Nẵng 37 Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông – Đại học Đà Nẵng 38 Đại học Phạm Văn Đồng 39 Đại học Kinh tế TP.HCM 40 Đại học Quốc tế Sài Gòn 41 Đại học Công nghệ Sài Gòn 42 Đại học Kỹ thuật công nghệ Cần Thơ 43 Đại học Ngoại ngữ – Tin học 44 Phân hiệu Đại học Giao thông vận tải TP.HCM 45 Đại học Công nghiệp TP.HCM 46 Đại học Quốc tế Hồng Bàng 47 Đại học Khánh Hòa 48 Đại học Tây Nguyên 49 Đại học Đồng Tháp 50 Đại học Gia Định 51 Đại học Tiền Giang 52 Đại học Xây dựng miền Trung 53 Đại học Sài Gòn 54 Đại học Tài chính – Marketing 55 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM 56 Đại học Bạc Liêu 57 Đại học Trà Vinh 58 Học viện Hàng không Việt Nam 59 Đại học Tân Tạo 60 Đại học Nông lâm TP.HCM 61 Đại học Phan Thiết 62 Đại học Ngân hàng 63 Đại học Buôn Ma Thuột 64 Đại học Hoa Sen 65 Đại học Kiến Trúc TP.HCM 66 Đại học Cửu Long 67 Đại học Ngoại thương cơ sở II – TP.HCM 68 Đại học Phú Yên 69 Đại học Quang Trung 70 Đại học Thái Bình Dương 71 Đại học Kiên Giang 72 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 73 Đại học Quy Nhơn 74 Đại học Tôn Đức Thắng 75 Đại học Đà Lạt 76 Phân hiệu trường Đại học Lâm Nghiệp tại Đồng Nai 77 Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng 78 Cao đẳng Quốc tế TP.HCM 79 Cao đẳng Viễn Thông 80 Cao đẳng Sài Gòn Gia Định 81 Cao đẳng Miền Nam 82 Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TP.HCM 83 Đại học FPT 83+Danh sách các trường sẽ được cập nhật thêm

3. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021

Chi tiết điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021 của các trường:

STTDanh sách các trườngĐiểm chuẩn 2021GHI CHÚ 1 Trường Đại học khoa học xã hội và nhân văn hà nội 80/150 Điểm đánh giá năng lực ĐHQGHN 2 Trường Đại học giáo dục hà nội 95/150 3 Trường Đại học kinh tế đại học quốc gia hà nội 112/150 4 Trường Đại học công nghệ hà nội 80/150 5 Trường Đại học khoa học tự nhiên hà nội Từ 80/150 6 Trường Đại học Ngoại ngữ Hà Nội 110/150 7 Trường Đại học việt nhật điểm chuẩn 2021 80/150 8 Trường Đại Học Ngoại Thương 105/150 hoặc 850/1200 Điểm ĐGNL ĐHQGHN và ĐHQG TPHCM 9 Trường Đại học Bách khoa – Đại Học Quốc Gia TP.HCM 700/1200 Điểm đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM 10 Trường Đại học Công nghệ Thông tin- ĐHQG TP.HCM 750/1200 11 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên- ĐHQG TP.HCM 610/1200 12 Trường Đại học Kinh tế Luật – Đại Học Quốc Gia TP.HCM 701/1200 13 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM điểm chuẩn 2021 – ĐHQG TP.HCM 601-905/1200 14 Khoa Y – Đại học Quốc gia TPHCM 996/1200 15 Trường Đại học Quốc tế TPHCM điểm chuẩn 2021- ĐHQG TP.HCM 600-870/1200 16 Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại tỉnh Bến Tre 556/1200 17 Trường Đại học An Giang- ĐHQG TP.HCM 600/1200 18 Viện Đào tạo Quốc tế TP HCM – ĐHQG TP.HCM 600/1200 19 Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng 618/1200 20 Trường Đại học Kinh tế TPHCM 800/1200 21 Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh – Đại học Đà Nẵng 720/1200 22 Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng 600/1200 23 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM 650/1200 24 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng 653/1200 25 Trường Đại học Kinh tế – Tài chính 26 Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng 737/1200 27 Trường Đại học Nha Trang 600/1200 28 rường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt- Hàn – Đại học Đà Nẵng 600/1200 29 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 30 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 31 Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng 663/1200 32 Trường Đại học Lạc Hồng 600/1200 33 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 600/1200 34 Trường Đại học Thủ Dầu Một 550/1200 35 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550/1200 36 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 500/1200 37 Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 500/1200 38 rường Đại học Bình Dương 500/1200 39 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 600/1200 40 Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 650/1200 41 Trường Đại học Văn Hiến 650/1200 42 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 650/1200 43 Trường Đại học Tây Nguyên 600/1200 44 Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ 600/1200 45 Trường Đại học Tiền Giang 600/1200 46 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TPHCM 650/1200 47 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM 610/1200 48 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 500/1200 49 Trường Đại học Nam Cần Thơ 550/1200 50 Trường Đại học Đồng Tháp 615/1200 51 Trường Đại học Khánh Hòa 600/1200 52 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 640/1200 53 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung 600/1200 54 Trường Đại học Phan Châu Trinh 550/1200 55 Trường Đại học Văn Lang 650/1200 56 Trường Đại học Gia Định 600/1200 57 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM 750/1200 58 Trường Đại học Tây Đô 550/1200 59 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600/1200 60 Trường Đại học Sài Gòn 650/1200 61 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 550/1200 62 Trường Đại học Trà Vinh 600/1200 63 Trường Đại học Tài chính- Marketing 750/1200 64 Học Viện Hàng không Việt Nam 700/1200 65 Trường Đại học Bạc Liêu 500/1200 66 Trường Đại học Tân Tạo 550/1200 67 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 620/1200 68 Trường Đại học Hoa Sen 600/1200 69 Trường Đại học Ngân hàng 813/1200 70 Trường Đại học Phan Thiết 71 Trường Đại học Buôn Ma Thuật 500/1200 72 Trường Đại học Kiến trúc TPHCM 17,53/30 73 Trường Đại học Nông lâm TPHCM 600/1200 74 Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định 600/1200 75 Trường Cao đẳng Viễn Đông 450/1200 76 Trường Cao đẳng Quốc tế TPHCM 77 Trường Cao đẳng Miền Nam 78 Trường Đại học Kỹ thuật Cao Thắng 450/1200

Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hiện được được khoảng 80 trường đại học, cao đẳng trên cả nước sử dụng làm phương thức xét tuyển. Dự kiến trong các năm tiếp theo danh sách các trường sẽ còn tiếp tục mở rộng và có sự thay đổi. Hoctot khuyên các bạn thí sinh nên thường xuyên theo dõi và cập nhật để nắm bắt những thông tin mới nhất về kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022.

Hoctot.net.vn website học trực tuyến miễn phí tốt nhất 2022

XEM THÊM:

ĐĂNG KÝ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

ĐĂNG KÝ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button