Tư vấn tuyển sinh

Học phí Đại học Nam Cần Thơ 2022- 2023

sau khi honn thành kỳ thi tốt nghiệp thpt quốc gia 2022, ngoài việc quan tâm tới điểm thi mình ạt ược ểa chọn trường ại học, ca ca ca các em học sin mình dự định xét tuyển. Đây là một trong những yếu tố quan trọng, bởi học phí phù hợp với điều kiện gia đình thì các em cũng yên tâm hơn khi theo học. trong bài viết này, vndoc sẽ gửi tới các bạn thông tin học phí của trường Đại học nam cần thơ năm học 2022 – 2023.

1. học phí Đại học nam can thơ 2022 – 2023

mỗi năm học bao gồm 2 học kỳ chính và 1 học kỳ phụ. sinh viên đóng học phí theo số lượng tín chỉ đăng ký học trong mỗi học kỳ. mức học phí của mỗi tin chỉ được tính từ học phí bình quân của năm học.

Bạn đang xem: Học phí đại học nam cần thơ

– ối với chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao: học phí cho sinh viên trúng tuyển vào học năm học 2022-2023 (tt ctn là 33 ttc ( khóa học).

– ối với chương trình ại trà: học pHí bình quân mỗi nĂm học ược xác ịnh theo khối ngành (ap dụng nghị ịnh 81/2021/nđ-cp ngày 0211 0211 ca8/0211 catatay21 thủ tướng chynh phủ quy ịnh về cơ chế thu, quản lý học pHí ối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc và chynh Sách miễn, gihm học pHí, hỗc pHí, thp; thp; thp; thp; thp; thp. giáo dục, đào tạo). học phí bình quân năm học 2022-2023 từng ngành như sau:

mã ngành tuyển sinh

ngành tuyển sinh

khối ngành

danh hiệu vàthời gian đào tạo

học phí bình quân năm học 2022-2023

1

7140202

giáo dục tiểu học

I

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

2

7140204

giáo dục công dân

I

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

3

7140206

giáo dục thể chất

I

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

4

7140209

sư phạm toán học

I

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

5

7140210

sư phạm tin học

I

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

6

7140211

sư phạm vật lý

I

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

7

7140212

sư phạm hóa học

I

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

8

7140213

sư phạm sinh học

I

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

9

7140217

sư phạm ngữ văn

I

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

10

7140218

sư phạm lịch sử

I

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

11

7140219

sư phạm Địa lý

I

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

12

7140231

sư phạm tiếng anh

I

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

13

7140233

sư phạm tiếng pháp

I

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

14

7340101

quản trị kinh doanh

III

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

15

7340101h

quản trị kinh doanh – học tại khu hòa an

iii

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

16

7340115

commercialization

iii

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

17

7340120

kinh doanh quốc tế

iii

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

18

7340121

kinh doanh thương mại

iii

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

19

7340201

tài chính – ngân hàng

iii

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

20

7340301

kế toán

iii

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

21

7340302

kiểm toán

iii

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

22

7380101

luật, 3 chuyên ngành:- luật hành chính;- luật thương mại;- luật tư pháp.

iii

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

23

7380101h

luật (luật hành chính) – học tại khu hòa an

iii

cử nhân; 4 names

13,2 triệu đồng

24

7420101

sinh học

iv

cử nhân; 4 names

14,2 triệu đồng

25

7420201

công nghệ sinh học

iv

cử nhân; 4 names

14,2 triệu đồng

26

7420203

sinh học ứng dụng

iv

kỹ sư; 4.5 nam

14,2 triệu đồng

27

7440112

hóa học

iv

cử nhân; 4 names

14,2 triệu đồng

28

7440301

khoa học môi trường

iv

kỹ sư; 4.5 nam

14,2 triệu đồng

29

7460112

toán ứng dụng

v

cử nhân; 4 names

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

30

7460201

thống kê

v

cử nhân; 4 names

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

31

7480101

khoa học máy tính

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

32

Xem thêm: Học phí Đại học Ngoại thương năm 2022-2023

7480102

mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

33

7480103

kỹ thuật phần mềm

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

34

7480104

hệ thống thông lata

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

35

7480106

kỹ thuật máy tính

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

36

7480201

lata công nghệ thông

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

37

7480201h

công nghệ thông tin – học tại khu hòa an

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

38

7480202

a can of toàn thong

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

39

7510401

công nghệ kỹ thuật hóa học

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

40

7510601

quản lý công nghiệp

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

41

7510605

logistics và quản lý chuỗi cung ứng

v

cử nhân; 4 names

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

42

7520103

kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành:- cơ khí chế tạo máy;- cơ khí ô tô.

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

43

7520114

kỹ thuật cơ điện tử

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

44

7520201

kỹ thuật điện

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

45

7520207

kỹ thuật điện tử – viễn thông

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

46

7520216

kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

47

7520309

kỹ thuật vật liệu

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

48

7520320

kỹ thuật môi trường

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

49

7520401

vật lý kỹ thuật

v

cử nhân; 4 names

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

50

7540101

công nghệ thực phẩm

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

51

7540104

công nghệ sau jue hoạch

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

52

7540105

công nghệ chế biến thủy sản

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

53

7580201

kỹ thuật xây dựng

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

54

7580202

kỹ thuật xây dựng công trình thủy

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

55

7580205

kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

56

7580213

kỹ thuật cấp thoát nước

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

57

7620103

khoa học đất (chuyên ngành quản lý đất và công nghệ phân bón)

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

58

7620105

chan nuoi

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

59

7620109

nông học

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

60

7620110

khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành:- khoa học cây trồng;- nông nghiệp công nghệ cao.

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

61

7620112

bảo vệ thực vật

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

62

7620113

công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

63

7620114h

kinh doanh nông nghiệp – học tại khu hòa an

v

cử nhân; 4 names

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

64

7620115

kinh tế nông nghiệp

v

cử nhân; 4 names

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

65

7620115h

kinh tế nông nghiệp – học tại khu hòa an

v

cử nhân; 4 names

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

66

7620301

nuôi trồng thủy sản

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

67

7620302

bệnh học thủy sản

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

68

7620305

quản lý thủy sản

v

kỹ sư; 4.5 nam

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

69

7640101

Thursday

v

bác sĩ thú y; 5 days

Tham khảo: Toán văn địa là khối gì? Xét tuyển được những ngành nào?

15,2 triệu đồng

70

7720203

hóa dược

vi

cử nhân; 4 names

19,5 triệu đồng

71

7220201

ngôn ngữ anh, 2 chuyên ngành:- ngôn ngữ anh;- phiên dịch – biên dịch tiếng anh.

vii

cử nhân; 4 names

12,6 triệu đồng

72

7220201h

ngôn ngữ anh – học tại khu hòa an

vii

cử nhân; 4 names

12,6 triệu đồng

73

7220203

ngôn ngữ pháp

vii

cử nhân; 4 names

12,6 triệu đồng

74

7229001

triết học

vii

cử nhân; 4 names

12,6 triệu đồng

75

7229030

văn học

vii

cử nhân; 4 names

12,6 triệu đồng

76

7310101

kinh tế

vii

cử nhân; 4 names

12,6 triệu đồng

77

7310201

chính trị học

vii

cử nhân; 4 names

12,6 triệu đồng

78

7310301

xã hội học

vii

cử nhân; 4 names

12,6 triệu đồng

79

7310630

việt nam học (chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch)

vii

cử nhân; 4 names

12,6 triệu đồng

80

7310630h

việt nam học (hướng dẫn viên du lịch) – học tại khu hòa an

vii

cử nhân; 4 names

12,6 triệu đồng

81

7320104

truyền thông đa phương tiện

vii

kỹ sư; 4.5 nam

12,6 triệu đồng

82

7320201

tông tin – thư viện

vii

cử nhân; 4 names

12,6 triệu đồng

83

7810103

quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

vii

cử nhân; 4 names

12,6 triệu đồng

84

7850101

quản lý tài nguyên và môi trường

vii

kỹ sư; 4.5 nam

12,6 triệu đồng

85

7850102

kinh tế tài nguyên thiên nhiên

vii

cử nhân; 4 names

12,6 triệu đồng

86

7850103

quản lý đất đai

vii

kỹ sư; 4.5 nam

12,6 triệu đồng

lộ trình học phí binh quân theo từng năm học, dự kiến ​​​​như sau:Đvt: triệu đồng/năm học

stt

khối ngành

năm học 2023-2024

năm học 2024-2025

năm học 2025-2026

1

khối ngành i: khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

17

21

27

2

khối ngành iii: kinh doanh và quản lý, pháp luật

17

21

27

3

khối ngành iv: khoa học sự sống, khoa học tự nhiên

18

23

29

4

khối ngành v : toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chến, kiến ​​​​trúc và xy d. và thủy sản, thú y

19

24

31

5

khối ngành vi: các khối ngành sức khỏe khác

24

31

40

6

khối ngành vii: nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thụn thao, v tạ môi trường và bảo vệ môi trường

18

22

29

-Sinh viên học ngành sư pHạm : ược hưởng chính Sách hỗ trợc tiền đong học pHí, chi pHí SINH HOạT THEO NGHị ịNH 116/2020 ịA-C9/05/Nħ2-C9 về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt với sinh viên sư phạm.

2. học phí Đại học nam cần thơ 2021 – 2022

hiện no, học phí của trường dao động từ 900,000 – 1,000,000 vnĐ/ tín chỉ. tùy vào từng ngành học khác nhau mà mức học phí của từng sinh viên sẽ có sự dao động. ngoài ra, nhà trường cam kết lộ trình tăng của học phí sẽ luôn nằm trong khoảng 3 – 5% mỗi năm.

3. học phí Đại học nam cần thơ 2020 – 2021

học phí đại học nam cần thơ bậc đại học xét theo tin chỉ

  • dược học: 1,020,000đ/ tín chỉ.
  • xét nghiệm and học: 540,000đ/ tín chỉ.
  • kỹ thuật hình ảnh and học: 900,000đ/ tín chỉ.
  • kế toán: 350,000đ/ tín chỉ.
  • tài chính – ngân hàng: 350,000đ/tín chỉ.
  • quản trị kinh doanh: 350,000đ/ tín chỉ.
  • quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 350,000đ/ tín chỉ.
  • luật kinh tế: 350,000đ/ tín chỉ.
  • luật: 370,000đ/ tín chỉ.
  • quan hệ công chúng (pr): 400,000đ/ tín chỉ.
  • bất động sản: 400,000đ/ tín chỉ.
  • kiến trúc: 450,000đ/ tín chỉ.
  • kỹ thuật công trình xây dựng: 350,000đ/ tín chỉ.
  • quản lý đất đai: 350,000đ/ tín chỉ.
  • quản lý tài nguyên và môi trường: 350,000đ/ tín chỉ.
  • kỹ thuật môi trường: 350,000đ/ tín chỉ.
  • công nghệ thông tin: 350,000đ/ tín chỉ.
  • công nghệ kỹ thuật hóa học: 350,000đ/ tín chỉ.
  • công nghệ thực phẩm: 400,000đ/ tín chỉ.
  • công nghệ kỹ thuật ô tô: 670,000đ/ tín chỉ.
  • chính sách miễn giảm học phí đại học nam cần thơ

    chính sách miễn giảm học phí dành cho học sinh bậc đại học chính quy:

    • with của liệt sĩ: giảm 50% học phí.
    • with thương binh 1/4, 2/4: giảm 30% học phí.
    • with mồ côi cha lẫn mẹ: giảm 30% học phí.
    • with mồ côi cha hoặc mẹ và có sổ hộ nghèo: giảm 30% học phí.
    • gia đình cùng học tại trường (quan hệ cha – mẹ – with, vợ – chồng, anh chị em ruột): giảm 20% học phí mỗi người.
    • gia đình có sổ hộ nghèo: giảm 20% học phí
    • chính sách miễn giảm học phí dành cho học sinh bậc đại học liên thông:

      • with của liệt sĩ: giảm 50% học phí.
      • gia đình cùng học tại trường (quan hệ cha – mẹ – with, vợ – chồng, anh chị em ruột): giảm 20% học phí mỗi người.
      • riêng các trường hợp khuyết tật, gia đình chính sách, gia cảnh khó khăn sẽ được xét duyệt tùy trường hợp khác nhau.
      • Điểm chuẩn của trường Đại học nam cần thơ năm 2020

        Học phí Đại học Nam Cần Thơ

        Học phí Đại học Nam Cần Thơ

        Học phí Đại học Nam Cần Thơ

        theo đó, ngành kinh doanh quốc tế có điểm chuẩn cao nhất 25,75; ngành quản trị kinh doanh 25,25; nhiều ngành có điểm chuẩn 19-24, tuy nhiên cũng rất nhiều ngành có điểm chuẩn ở mức 15.

        năm no, trường Đh cần thơ nhận hồ sơ xét tuyển từ 15 đến 18,5 điểm. trường Đh cần thơ lớn nhất khu vực Đồng bằng song cửu long và có số ngành nhiều nhất.

        năm 2019, điểm chuẩn trường Đh cần thơ cao nhất 23,5. như vậy so với năm ngoái điểm chuẩn ngành cao nhất năm nay tăng thêm 2,25 điểm.

        còn điểm chuẩn ngành thấp nhất năm 2019 là 14 điểm, so với năm ngoái điểm chuẩn ngành thấp nhất năm nay chỉ 1 t.

        thí sinh nhập học từ 7h30 ngày 10/06/2020 ến 17h ngày 10/10/2020 (kể cả thứ bảy, chủ nhật) tại nhà học b1 – khu ƺn ii, trƧ.

        khi nhập học việc nộp học phí học kỳ đầu tiên tùy thuộc vào ngành. sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên không phải đóng học phí.

        ngoài học phí nộp thêm các chi phí khác như bảo hiểm, khám sức khỏe, làm thẻ sinh viên, dự thi đánh giá năng lực ngoại ngữ…

        4. học phí Đại học nam cần thơ 2019 – 2020

        – ngành kế toán, tài chính ngân hàng, quản trị, luật, bất động sản: 330,000 – 360,000 đồng/tín chỉ

        – ngành kĩ thuật và công nghệ: 390,000 – 420,000 đồng/tín chỉ

        – ngành công nghệ kĩ thuật ô tô: 670,000 – 700,000 đồng/tín chỉ

        – ngành dược học và kĩ thuật hình ảnh and học: 900,000 – 1,100,000 đồng/tín chỉ

        – ngành and khoa: 1,850,000 – 1,950,000 đồng/ tín chỉ

        – ngành kĩ thuật xét nghiệm y học: 540,000 – 600,000 đồng/ tín chỉ

        5. học phí Đại học nam cần thơ 2018 – 2019

        – Đại học: từ 310,000 đồng/tín chỉ – 390,000 đồng/tín chỉ tùy theo ngành học.

        – ngành sức khỏe: 920,000 đồng/tín chỉ – 1,050,000 đồng/tín chỉ.

        bạn có thể dễ dàng ể có thể ược học tại trường ại học nam cần thơ, tuy nhiên, bạn cần cân nhắc mức học pHí trường ại học nam cầ

        ⇒ xem thêm: Điểm chuẩn Đại học cần thơ tct năm 2020

        mời các bạn học sinh tham khảo thêm các bài viết dưới đây của chúng tôi:

        • học phí Đại học khoa học tự nhiên tp hcm 2020 – 2021
        • học phí Đại học luật – Đại học huế 2020 – 2021
        • học phí Đại học tài chính – quản trị kinh doanh hưng yên 2020 – 2021
        • học phí Đại học sư phạm kỹ thuật hưng yên 2020 – 2021
        • học phí Đại học sư phạm kỹ thuật nam Định 2020 – 2021
        • học phí Đại học vinh 2020 – 2021
        • học phí Đại học duy tân Đà nẵng 2020 – 2021
        • học phí Đại học nguyễn tất thành 2020 – 2021
        • trên đy vndoc đã giới thiệu tới bạn ọc học phí ại học nam cần thơ 2022 – 2023. Hy vọng đy là thông hữu ích dành choc cc bậc pHụ huynh, cc em h ểc ểc ểc ểc ểc ểc ểc ểc ểc ểc ểc ểc ểc ểc ểc ểc ểc, cto, ch -cham. ngôi trường đại học không chỉ phù hợp với năng lực, sở thích của cá nhân, mà còn phù hợp với điều kiện và hoàn cẬanh c᧬>

          ể có kết quả cao hơn trong học tập, vndoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh cùng tham khảo thêm tài liệu họp các môn thpt quốc gia môn, thi thpt qu. gia môn vật lý, thi thpt quốc gia môn sinh học, thông tin các trường Đại học, học viện và cao đẳng mà vndoc tổng hợp và đăng tải.

          Tham khảo: Học ngành Dược ra trường làm gì?

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button