Tư vấn tuyển sinh

Thông báo Học phí Trường Đại học Xây dựng miền Trung (MUCE) mới nhất

Đại học xây dựng miền trung là một trường chuyên đào tạo về lĩnh vực xây dựng và thiết kế tại việt nam. Đây ược đánh Giá Là Một Trong NHữNG TRườNG ạI HọC ứNG ầU Về CUG CấP NGUồN NHâN LựC CHấT LượNG, NHằM PHụC Vụ CHO Sự PHÁT TRIểN KINH Tế – XÃ H KHU VựC CưC CưC CưC bài viết dưới đây xin chia sẻ một vài thông tin về học phí trường Đại học xây dựng miền trung để giúp bạn có cái nhìn tổng quap.

bạn đang xem: học phí trường đại học xây dựng miền trung

nội dung bai viết

Bạn đang xem: Học phí trường đại học xây dựng miền trung

  • 1 tin chung thong
  • 2 học phí muce năm 2022
  • 3 học phí muce năm 2021
  • 4 học phí muce năm 2020
  • 5 học phí muce năm 2019
  • 6 chính sách hỗ trợ học phí và học bổng
  • thong tin chung

    • tên trường: Đại học xây dựng miền trung (tên viết tắt: muce – mientrung university of civil engineering).
    • Địa chỉ: 24 nguyễn du, phường 4, thành phố tuy hòa, tỉnh phú yên.
    • website: narihamico.vn/
    • facebook: narihamico.vn/xdt.muce
    • mã tuyển sinh: xdt
    • email to tuyển sinh: [email protected]
    • số điện thoại tuyển sinh: 0
    • tham khảo chi tiết: review trường Đại học xây dựng miền trung (muce)

      học phí muce năm 2022

      xem tại: lịch sử: thành cổ loa được xây dựng ở đâu?

      Học phí MUCE

      dựa vào mức học phí tăng theo từng năm trở lại đây. dự kiến ​​ơn giá học pHí năm 2022 của trường ại học xây dựng miền trung sẽ tăng 10% so với nĂm 2021. tương ương mức học pHí trong một năm ối vIvil.

      học phí muce năm 2021

      năm 2021 – 2022, trường đã đưa ra mức học phí cụ thể cho từng nhóm ngành và từng hệ đào tạo như sau:

      Tham khảo: Học phí Đại học Lạc Hồng 2022 – 2023

      nhóm ngành học phí học phần lý thuyết (vnĐ/ tín chỉ) học phí học phần thực hành (vnĐ/ tín chỉ) học pHí khaóa luận, ồ Án tốt nghiệp (vnđ/tín chỉ) ại học chính quy kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ thuật công trình g g giao 340,000 391,000 510.000 Kỹ Thuật Môi Trường 321,000 369,000 cấp thoot nước 323,000 371,000 420,000 kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng 327,000 376,000 425,000 công nghệ thông tin 323,000 371,000 kế toán 274,000 315,000 khối kỹ thuật 266,000 306,000 346,000 khối kinh tế 229,000 263,000 298,000 Đại học hệ vừa học vừa làm (hệy phí.5) hệ pí.5

      học phí muce năm 2020

      tùy vào chương trình đào tạo mà trường sẽ có mức học phí khác nhau. năm 2020 – 2021, muce quy định 2 mức học phí dành cho sinh viên hệ đại trà như sau:

      • Đối với khối ngành iii: 9,800,000 vnĐ/sinh viên/năm.
      • Đối với khối ngành v: 11,700,000 vnĐ/sinh viên/năm.
      • lưu ý: số tiền tín chỉ sẽ tăng theo từng năm, mỗi năm tăng 10%.

        học phí muce năm 2019

        Đối với năm 2019, trường đã thu học phí dựa trên đơn giá học phí trong đề án tuyển sinh mà trường đã đưa ra, cụ saunhư>

        nhóm ngành học phí học phần lý thuyết (vnĐ/ tín chỉ) học phí học phần thực hành (vnĐ/ tín chỉ) học phí khóa luận, ồ án tốt nghiệp (vnđ/tín chỉ) ại học chính quy kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ thuật công trình 3.2.3 g0 ga ga0 ga . 000 323.2.000 32. trúc 340.000 391.000 510.000 kỹ thuật môi trường 344.000 396.000 447.000 cấp thoát nước 323.000 371.000 420.000 kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng 327.000 376.000 425.000 công nghệ thông tin 323.000 371.000 kế toán 274.000 315.000 356.000 quản trị kinh doanh 274,000 315,000 hệ cao ẳng khối kỹ thuật 266,000 306,000 346,000 khối kinh tế 229,000 263,000 298,000 ại học hệ vừa học vừa làm (học pHí hệ chính quy quy)* 1.5

        chính sách hỗ trợ học phí và học bổng

        học bổng khuyến khích học tập:

        học bổng khuyến khích học tập dành cho sinh viên có kết quảc tập và rèn luyện từ loại khá trở lên, không bị kỷ lật từc mức khiển trach trrở lên trong học kỳc xét họ ;

        xem tại: nội dung so sánh diện tích xây dựng và diện tích sàn

        học bổng sẽ được xét theo thứ tự từ trên đến hết số suất học bổng đã được xác định theo quỹ hờhƒc bổng cà>

        các mức học bổng dự kiến:

        • học bổng loại xuất sắc: 7,020,000 đồng /1 học kỳ;
        • học bổng loại giỏi: 6,435,000 đồng /1 học kỳ;
        • học bổng loại khá: 5,850,000 đồng /1 học kỳ.
        • Tham khảo: Hóa mỹ phẩm: Ngành học cho người yêu làm đẹp

          học bổng hỗ trợ học tập:

          học bổng hỗ trợ học tập dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn ngoài ối tượng chính sách, có kết quó

          học bổng sẽ ược xét theo thứ tự từ trên xuống ến hết số suất học bổng đã ược xác ịnh theo quỹ học bổng củtra như;

          học bổng hỗ trợ học tập dự kiến: 3,510,000 vnĐ/ học kỳ.

          học bổng tài trợ:

          Điều kiện xét học bổng:

          • học bổng tài trợ dành cho sinh viên có hoàn cảnh gia đình khó khăn hoặc sinh viên có hoàn cảnh ặc biệt khó khăn, sinh viên tàn tật, sinh viênđ cón đt. Thiên tai, lũ lụt, có giấy xác nhận bị thiệt hại do chính quyền ịa pHương cấp: Có kết quảc tập và kết quả rèn luyện từ loại khá trở lên, chưa nhận bất kỳt kỳt kỳt kỳt kỳ >
          • sinh viên có kết quả học tập loại giỏi và rèn ạt loại tốt trở lên, tích cực tham gia các hoạt ộng của đoàn, hội sinh viên, công tác xã, …

            Đánh giá bài viết

            Tham khảo: Học phí Trường Đại học Hải Phòng năm 2022 – 2023 là bao nhiêu

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button