Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội Năm 2021

Do nhu cầu về nguồn nhân lực ngày càng được tăng lên, để đáp ứng được nhu cầu đó và hòa nhập chung vào xu thế phát triển của đất nước với các nước. thông báo tuyển sinh hệ chính quy năm 2021 thông tin chi tiết như sau.

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI 2021

Năm học 2021-2022 Trường Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội sẽ tuyển 4.000 sinh viên được chia về hai cơ sở, trong đó trụ sở chính Hà Nội 3.190, phân hiệu Thanh Hóa 210. Trong đó 3 ngành có chỉ tiêu cao nhất là: Kế toán với 370 sinh viên, Công nghệ thông tin là 350 sinh viên, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành là 350 sinh viên.

Phạm vi tuyển sinh

– tất cả các thí sinh trong cả nước.

Đối tượng tuyển sinh

-Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và thí sinh tham gia kỳ thi THPT năm 2021. Thí sinh xét tuyển căn cứ vào kết quả 3 môn thi THPT Quốc gia , ứng với các khối xét tuyển từng ngành học của Trường.

-Thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm và thí sinh xét tuyển theo điểm học bạ THPT các năm.

– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Phương thức tuyển sinh

Nhà trường xét tuyển theo 4 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

Phương thức 2: Xét tuyển đặc cách theo quy định của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.

+ Thí sinh tốt nghiệp tại các Trường chuyên THPT.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT 64/120 điểm hoặc IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương do cơ quan quốc tế có thẩm quyền cấp còn thời hạn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt học lực giỏi 3 năm THPT: Lớp 10, lớp 11, học
kỳ 1 lớp 12.

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (kết quả Học bạ THPT): Kết quả học tập trung bình cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp môn.

Chuyên Ngành Đào Tạo

Cơ Sở Chính Tại Hà Nội

Ngành Tổ Hợp Môn Chỉ tiêu
, A01, A07, D01 Thi TN THPT: 180; Học bạ: 180, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Quản trị kinh doanh A00, , C00, D01 Thi TN THPT: 70; Học bạ: 70, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Bất động sản Thi TN THPT: 45; Học bạ: 45, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Thi TN THPT: 70; Học bạ: 70, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Luật Thi TN THPT: 70; Học bạ: 70, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00, , D01, D15 Thi TN THPT: 18; Học bạ: 18, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Khí tượng khí hậu học A00, A01, , D01 Thi TN THPT: 18; Học bạ: 18, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Thủy văn học Thi TN THPT: 18; Học bạ: 18, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D08 Thi TN THPT: 23; Học bạ: 23, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D01 Thi TN THPT: 55; Học bạ: 55, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Thi TN THPT: 170; Học bạ: 170, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Kỹ thuật địa chất A00, A01, D01, D15 Thi TN THPT: 18; Học bạ: 18, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Kỹ thuật trắc địa bản đồ Thi TN THPT: 28; Học bạ: 28, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, D01, D07 Thi TN THPT: 45; Học bạ: 45, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
A00, A01, C00, D01 Thi TN THPT: 70; Học bạ: 70, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Thi TN THPT: 170; Học bạ: 170, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên A00, A01, A01, D01 Thi TN THPT: 23; Học bạ: 23, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Quản lý biển A00, A01, B00, Thi TN THPT: 18; Học bạ: 18, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Quản lý đất đai A00, B00, C00, D01 Thi TN THPT: 150; Học bạ: 150, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Quản lý tài nguyên nước A00, A01, B00, D01 Thi TN THPT: 18; Học bạ: 18, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D01, D15 Thi TN THPT: 80; Học bạ: 80, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D07, D15 Thi TN THPT: 55; Học bạ: 55, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
A00, A01, C00, D01 Thi TN THPT: 95; Học bạ: 95, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5

Phân Hiệu Thanh Hóa

Ngành Tổ Hợp Môn Chỉ tiêu
Kế toán A00, A01, , D01 Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D01 Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Công nghệ thông tin Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Kỹ thuật trắc địa bản đồ A00, A01, D01, D15 Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Quản lý đất đai A00, B00, C00, D01 Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D01, D15 Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2

Thời gian tuyển sinh

Thời gian nhận ĐKXT: thực hiện theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT.

– Nhà trường nhận ĐKXT theo 03 hình thức:

+ ĐKXT trực tuyến: áp dụng đối với phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia;

+ ĐKXT trực tiếp tại Trường: áp dụng đối với cả 3 phương thức xét tuyển;

+ ĐKXT qua bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát bảo đảm: áp dụng đối với cả 3 phương thức xét tuyển.

Lệ phí xét tuyển – thi tuyển

– Theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

– Học phí dự kiến: 253.000đ/Tín chỉ

– Lộ trình tăng học phí tối đa tới năm học 2020 – 2021 là: tăng 10%/năm

🚩

PL.

Bài viết liên quan:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *